冤伏 yuān fú
volume volume

Từ hán việt: 【oan phục】

Đọc nhanh: 冤伏 (oan phục). Ý nghĩa là: Khuất phục..

Ý Nghĩa của "冤伏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

冤伏 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Khuất phục.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 冤伏

  • volume volume

    - 他伏 tāfú 在 zài 父亲 fùqīn 的 de 肩头 jiāntóu 哭泣 kūqì

    - Anh ấy dựa vào vai cha khóc.

  • volume volume

    - 他伏 tāfú 在 zài 窗边 chuāngbiān

    - Cậu ấy tựa bên cửa sổ.

  • volume volume

    - 零落 língluò 的 de 枪声 qiāngshēng 此起彼伏 cǐqǐbǐfú

    - tiếng súng lác đác hết đợt này đến đợt khác.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 澄 chéng 自己 zìjǐ 的 de 冤屈 yuānqū

    - Anh ấy cố gắng làm sáng tỏ nỗi oan khuất của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 伏 fú

    - Anh ấy họ Phục.

  • volume volume

    - 他 tā 冤 yuān 了 le 我 wǒ 偷东西 tōudōngxī

    - Anh ấy đổ oan cho tôi trộm đồ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 多年 duōnián 的 de 冤家 yuānjiā 了 le

    - Họ là kẻ thù lâu năm rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 蜷伏 quánfú 着 zhe 睡觉 shuìjiào

    - anh ấy thích nằm co ngủ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Bặc , Phu , Phúc , Phục
    • Nét bút:ノ丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIK (人戈大)
    • Bảng mã:U+4F0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 冤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+8 nét)
    • Pinyin: Yuān
    • Âm hán việt: Oan
    • Nét bút:丶フノフ丨フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BNUI (月弓山戈)
    • Bảng mã:U+51A4
    • Tần suất sử dụng:Cao