伏刑 fú xíng
volume volume

Từ hán việt: 【phục hình】

Đọc nhanh: 伏刑 (phục hình). Ý nghĩa là: Bị xử tử hình..

Ý Nghĩa của "伏刑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伏刑 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bị xử tử hình.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伏刑

  • volume volume

    - 他伏 tāfú 在 zài 父亲 fùqīn 的 de 肩头 jiāntóu 哭泣 kūqì

    - Anh ấy dựa vào vai cha khóc.

  • volume volume

    - 他伏 tāfú 在 zài 暗处 ànchù 观察 guānchá 情况 qíngkuàng

    - Anh ấy ẩn náu trong bóng tối quan sát tình hình.

  • volume volume

    - 他伏 tāfú 在 zài 窗边 chuāngbiān

    - Cậu ấy tựa bên cửa sổ.

  • volume volume

    - 云层 yúncéng 在 zài 空中 kōngzhōng 起伏 qǐfú

    - Những đám mây nhấp nhô trên bầu trời.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 叛乱 pànluàn 而 ér 被判 bèipàn 抽筋 chōujīn 之刑 zhīxíng

    - Anh ta bị phạt rút gân vì tội nổi loạn.

  • volume volume

    - 马萨诸塞州 mǎsàzhūsāizhōu 没有 méiyǒu 死刑 sǐxíng 啊 a

    - Massachusetts không có án tử hình.

  • volume volume

    - 他 tā 因犯 yīnfàn 谋杀罪 móushāzuì 而 ér 被 bèi 处以 chùyǐ 绞刑 jiǎoxíng

    - Anh ta đã bị hành quyết bằng tử hình vì tội giết người.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 蜷伏 quánfú 着 zhe 睡觉 shuìjiào

    - anh ấy thích nằm co ngủ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Bặc , Phu , Phúc , Phục
    • Nét bút:ノ丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIK (人戈大)
    • Bảng mã:U+4F0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 刑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MTLN (一廿中弓)
    • Bảng mã:U+5211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao