农奴解放日 nóngnú jiěfàng rì
volume volume

Từ hán việt: 【nông nô giải phóng nhật】

Đọc nhanh: 农奴解放日 (nông nô giải phóng nhật). Ý nghĩa là: Ngày giải phóng nông nô (CHND Trung Hoa).

Ý Nghĩa của "农奴解放日" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

农奴解放日 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ngày giải phóng nông nô (CHND Trung Hoa)

Serf Liberation Day (PRC)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 农奴解放日

  • volume volume

    - 人民解放军 rénmínjiěfàngjūn 的 de 前身 qiánshēn 是 shì 工农红军 gōngnónghóngjūn

    - tiền thân của quân giải phóng nhân dân là hồng quân công nông.

  • volume volume

    - 解放前 jiěfàngqián 穷人 qióngrén 的 de 日子 rìzi 真 zhēn 难过 nánguò

    - trước giải phóng, đời sống của dân nghèo rất chật vật.

  • volume volume

    - 解放前 jiěfàngqián 农民 nóngmín 们 men 穷年累月 qióngniánlěiyuè 地 dì 辛苦 xīnkǔ 劳动 láodòng , 但 dàn 生活 shēnghuó 仍旧 réngjiù 很 hěn 苦 kǔ

    - trước giải phóng, nông dân quanh năm suốt tháng lao động cực nhọc, mà cuộc sống vẫn cơ cực.

  • volume volume

    - 解放前 jiěfàngqián 的 de 日月 rìyuè 可真 kězhēn 不好过 bùhǎoguò 啊 a

    - những năm tháng trước giải phóng thật là tồi tệ!

  • volume volume

    - 解放前 jiěfàngqián , 贫下中农 pínxiàzhōngnóng 过 guò 着 zhe 饥寒交迫 jīhánjiāopò 的 de 日子 rìzi

    - trước giải phóng, những người nông nghèo khổ đã trải qua những ngày tháng cơ hàn khốn khổ.

  • volume volume

    - 解放前 jiěfàngqián 土豪 tǔháo 凭借 píngjiè 反动势力 fǎndòngshìli 践踏 jiàntà 农民 nóngmín

    - trước giải phóng, bọn địa chủ dựa vào thế lực phản động chà đạp nông dân.

  • volume volume

    - 解放后 jiěfànghòu , 我们 wǒmen 过上 guòshàng 了 le 好日子 hǎorìzi

    - sau giải phóng chúng ta được sống cuộc sống tốt đẹp.

  • volume volume

    - 自从 zìcóng 一 yī 解放 jiěfàng 啊 a , 咱们 zánmen 的 de 日子 rìzi 越过 yuèguò 越好 yuèhǎo 啦 la

    - từ ngày giải phóng xong, cuộc sống của chúng ta ngày càng dễ chịu hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 农›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+4 nét)
    • Pinyin: Nóng
    • Âm hán việt: Nông , Nùng
    • Nét bút:丶フノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LBV (中月女)
    • Bảng mã:U+519C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 奴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+2 nét)
    • Pinyin: Nú
    • Âm hán việt: Nô
    • Nét bút:フノ一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VE (女水)
    • Bảng mã:U+5974
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 放›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+4 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fǎng , Fàng
    • Âm hán việt: Phóng , Phương , Phỏng
    • Nét bút:丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YSOK (卜尸人大)
    • Bảng mã:U+653E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 日›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+0 nét)
    • Pinyin: Mì , Rì
    • Âm hán việt: Nhật , Nhựt
    • Nét bút:丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:A (日)
    • Bảng mã:U+65E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 解›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Giác 角 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiě , Jiè , Xiè
    • Âm hán việt: Giái , Giải , Giới
    • Nét bút:ノフノフ一一丨フノノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NBSHQ (弓月尸竹手)
    • Bảng mã:U+89E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao