写景 xiějǐng
volume volume

Từ hán việt: 【tả ảnh】

Đọc nhanh: 写景 (tả ảnh). Ý nghĩa là: tả cảnh; miêu tả cảnh vật. Ví dụ : - 写景、叙事的诗里也往往含有抒情的成分。 trong văn tả cảnh, tự sự cũng luôn có thành phần trữ tình.

Ý Nghĩa của "写景" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

写景 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tả cảnh; miêu tả cảnh vật

描写或绘画自然界的景物

Ví dụ:
  • volume volume

    - 写景 xiějǐng 、 叙事 xùshì 的 de 诗里 shīlǐ 也 yě 往往 wǎngwǎng 含有 hányǒu 抒情 shūqíng 的 de 成分 chéngfèn

    - trong văn tả cảnh, tự sự cũng luôn có thành phần trữ tình.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 写景

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 描写 miáoxiě 自然景观 zìránjǐngguān

    - Anh ấy thích miêu tả cảnh đẹp thiên nhiên.

  • volume volume

    - 简历 jiǎnlì 的 de 教育 jiàoyù 背景 bèijǐng 该 gāi 怎么 zěnme 写 xiě 呀 ya ?

    - Trình độ học vấn trong CV nên viết sao đây?

  • volume volume

    - 不要 búyào 在 zài 墙上 qiángshàng 涂写 túxiě 标语 biāoyǔ

    - không được viết biểu ngữ lung tung lên tường.

  • volume volume

    - 一路上 yīlùshàng 庄稼 zhuāngjia 长势 zhǎngshì 很 hěn 好 hǎo , 一片 yīpiàn 丰收 fēngshōu 景象 jǐngxiàng

    - dọc hai bên đường hoa màu tươi tốt, nơi nơi đều là phong cảnh được mùa.

  • volume volume

    - 特写 tèxiě 一种 yīzhǒng 简要 jiǎnyào 但 dàn 有 yǒu 戏剧性 xìjùxìng 的 de 重要 zhòngyào 演员 yǎnyuán 的 de 出场 chūchǎng , 如 rú 动作 dòngzuò 画面 huàmiàn 的 de 单一 dānyī 场景 chǎngjǐng

    - Chụp cận cảnh một cảnh quan trọng của một diễn viên quan trọng, ngắn gọn nhưng mang tính kịch tính, như một cảnh động tác duy nhất.

  • volume volume

    - 写景 xiějǐng 、 叙事 xùshì 的 de 诗里 shīlǐ 也 yě 往往 wǎngwǎng 含有 hányǒu 抒情 shūqíng 的 de 成分 chéngfèn

    - trong văn tả cảnh, tự sự cũng luôn có thành phần trữ tình.

  • volume volume

    - 省略 shěnglüè 这 zhè 几段 jǐduàn 风景 fēngjǐng 描写 miáoxiě , 可以 kěyǐ 使 shǐ 全篇 quánpiān 显得 xiǎnde 更加 gèngjiā 紧凑 jǐncòu

    - bỏ bớt mấy đoạn tả phong cảnh, có thể làm cho bài văn thêm gọn.

  • volume volume

    - 不要 búyào 在 zài 弱光 ruòguāng 或 huò 强光 qiángguāng 下 xià 阅读 yuèdú 或 huò 写作 xiězuò , 因为 yīnwèi 这会 zhèhuì 造成 zàochéng 眼睛 yǎnjing 疲劳 píláo

    - Không được đọc hoặc viết trong điều kiện ánh sáng yếu hoặc anh sáng quá chói vì điều này có thể gây mỏi mắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 写›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiě
    • Âm hán việt: Tả
    • Nét bút:丶フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BYSM (月卜尸一)
    • Bảng mã:U+5199
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 景›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Jǐng , Liàng , Yǐng
    • Âm hán việt: Cảnh , Ảnh
    • Nét bút:丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:AYRF (日卜口火)
    • Bảng mã:U+666F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao