再其次 zài qícì
volume volume

Từ hán việt: 【tái kì thứ】

Đọc nhanh: 再其次 (tái kì thứ). Ý nghĩa là: sau nữa.

Ý Nghĩa của "再其次" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

再其次 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sau nữa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 再其次

  • volume volume

    - 佩林 pèilín 再次 zàicì 就 jiù 国家 guójiā 安全 ānquán 问题 wèntí 炮轰 pàohōng 总统 zǒngtǒng

    - Palin lại nhắm vào tổng thống vì an ninh quốc gia.

  • volume volume

    - 内容 nèiróng 是 shì 主要 zhǔyào 的 de , 形式 xíngshì 在 zài 其次 qícì

    - Nội dung là chủ yếu, hình thức là thứ yếu.

  • volume volume

    - 他 tā 再次 zàicì 挥动 huīdòng 他 tā 的 de 斧头 fǔtóu

    - Anh ấy vẫy tiếp cái rìu của anh ấy.

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 的 de 意见 yìjiàn 暂时 zànshí 保留 bǎoliú , 下次 xiàcì 再 zài 讨论 tǎolùn

    - Những ý kiến bất đồng, tạm để đó lần sau bàn tiếp

  • volume volume

    - 下次 xiàcì 再 zài 来 lái , 慢走 mànzǒu !

    - Lần sau lại ghé nhé, đi cẩn thận!

  • volume volume

    - 下次 xiàcì 再 zài 努力 nǔlì 就 jiù 好 hǎo 了 le

    - Lần sau lại cố gắng là được rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 祈请 qíqǐng 老师 lǎoshī 再 zài 给 gěi 他 tā 一次 yīcì 机会 jīhuì

    - Anh ấy cầu xin thầy giáo cho anh ấy một cơ hội nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 看 kàn 电影 diànyǐng , 其次 qícì 是 shì 看书 kànshū

    - Anh ấy thích xem phim, sau đó là đọc sách.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 其›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét)
    • Pinyin: Jī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kí , Ký , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMMC (廿一一金)
    • Bảng mã:U+5176
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 再›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+4 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tái
    • Nét bút:一丨フ丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MGB (一土月)
    • Bảng mã:U+518D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 次›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+2 nét)
    • Pinyin: Cì
    • Âm hán việt: Thứ , Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IMNO (戈一弓人)
    • Bảng mã:U+6B21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao