再入 zài rù
volume volume

Từ hán việt: 【tái nhập】

Đọc nhanh: 再入 (tái nhập). Ý nghĩa là: vào lại.

Ý Nghĩa của "再入" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

再入 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vào lại

to re-enter

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 再入

  • volume volume

    - 收入 shōurù 多 duō 了 le , 他 tā 再也 zàiyě 不 bù 为 wèi 生活 shēnghuó 而 ér 愁虑 chóulǜ 了 le

    - thu nhập cao, anh ấy không phải lo lắng nữa.

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 先 xiān 在 zài 体育场 tǐyùchǎng 门前 ménqián 集合 jíhé , 然后 ránhòu 再 zài 入场 rùchǎng

    - học sinh tập trung trước sân vận động trước khi vào sân.

  • volume volume

    - 再 zài 把 bǎ 面条 miàntiáo 一条 yītiáo 一条 yītiáo 摆入 bǎirù 盘中 pánzhōng

    - Bỏ từng sợi mì vào trong đĩa ra

  • volume volume

    - 一个半 yīgebàn 小时 xiǎoshí 后 hòu 加入 jiārù 少许 shǎoxǔ 酱油 jiàngyóu 和 hé 适量 shìliàng 盐 yán , 再炖 zàidùn 半小时 bànxiǎoshí 后 hòu 大火 dàhuǒ 收汁 shōuzhī 即可 jíkě

    - Sau một tiếng rưỡi, thêm một chút xì dầu và lượng muối thích hợp, đun thêm nửa tiếng nữa rồi chắt lấy nước cốt trên lửa lớn.

  • volume volume

    - 一 yī 星期 xīngqī 轻松 qīngsōng 收入 shōurù 过千绑 guòqiānbǎng 元 yuán

    - Dễ dàng kiếm được hơn một nghìn KNB một tuần

  • volume volume

    - 黄河水 huánghéshuǐ 由 yóu 打 dǎ 这儿 zhèér 往北 wǎngběi , 再 zài 向东 xiàngdōng 入海 rùhǎi

    - sông Hoàng Hà chảy về hướng Bắc, lại theo hướng Đông đổ ra biển.

  • volume volume

    - 要 yào 洗 xǐ 的 de 衣物 yīwù 须称 xūchēng 过 guò 重量 zhòngliàng 再 zài 放入 fàngrù 洗衣机 xǐyījī 中 zhōng

    - Cần cân trọng lượng quần áo trước khi đặt vào máy giặt.

  • volume volume

    - 再 zài 来 lái 准备 zhǔnbèi 三个 sāngè 鸡蛋 jīdàn 打入 dǎrù 碗 wǎn 中 zhōng

    - Chuẩn bị thêm ba quả Trứng gà đập vào trong bát

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 入›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+0 nét)
    • Pinyin: Rù
    • Âm hán việt: Nhập
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OH (人竹)
    • Bảng mã:U+5165
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 再›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+4 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tái
    • Nét bút:一丨フ丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MGB (一土月)
    • Bảng mã:U+518D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao