内线交易 nèixiàn jiāoyì
volume volume

Từ hán việt: 【nội tuyến giao dị】

Đọc nhanh: 内线交易 (nội tuyến giao dị). Ý nghĩa là: giao dịch nội gián (giao dịch cổ phiếu bất hợp pháp). Ví dụ : - 他因内线交易正在接受调查 Anh ta đang bị điều tra vì giao dịch nội gián.

Ý Nghĩa của "内线交易" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

内线交易 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giao dịch nội gián (giao dịch cổ phiếu bất hợp pháp)

insider trading (illegal share-dealing)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 内线交易 nèixiànjiāoyì 正在 zhèngzài 接受 jiēshòu 调查 diàochá

    - Anh ta đang bị điều tra vì giao dịch nội gián.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 内线交易

  • volume volume

    - 他们 tāmen 以物 yǐwù 易物 yìwù 交易 jiāoyì

    - Họ trao đổi hàng hóa theo cách đổi vật này lấy vật kia.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 之间 zhījiān 的 de 交易 jiāoyì 告吹 gàochuī 了 le

    - Giao dịch giữa họ đã thất bại.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 拿 ná 灵魂 línghún 作 zuò 交易 jiāoyì

    - Không thể dùng nhân cách để trao đổi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 内幕 nèimù 人士 rénshì 做 zuò 了 le 内幕 nèimù 交易 jiāoyì 吗 ma

    - Nhà giao dịch nội gián của chúng tôi có thực hiện bất kỳ giao dịch nội gián nào không?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 货币 huòbì 交易 jiāoyì

    - Họ dùng tiền để giao dịch.

  • volume volume

    - 他 tā 其实 qíshí 一直 yìzhí 都 dōu 在 zài 内幕 nèimù 交易 jiāoyì

    - Anh ấy chỉ giao dịch nội gián suốt thời gian qua.

  • volume volume

    - 两线 liǎngxiàn 相交 xiāngjiāo 于 yú 一点 yìdiǎn

    - hai đường giao nhau ở một điểm.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 内线交易 nèixiànjiāoyì 正在 zhèngzài 接受 jiēshòu 调查 diàochá

    - Anh ta đang bị điều tra vì giao dịch nội gián.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 交›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YCK (卜金大)
    • Bảng mã:U+4EA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 内›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+2 nét), quynh 冂 (+2 nét)
    • Pinyin: Nèi
    • Âm hán việt: Nạp , Nội
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XOB (重人月)
    • Bảng mã:U+5185
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 易›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dị , Dịch
    • Nét bút:丨フ一一ノフノノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:APHH (日心竹竹)
    • Bảng mã:U+6613
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao