内涵 nèihán
volume volume

Từ hán việt: 【nội hàm】

Đọc nhanh: 内涵 (nội hàm). Ý nghĩa là: nội hàm; nội tâm; tấm lòng. Ví dụ : - 文化和历史内涵。 Nội hàm văn hóa và lịch sử.. - 叙事性是另一个重要内涵。 Tính tường thuật là một nội hàm quan trọng.

Ý Nghĩa của "内涵" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 5-6

内涵 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nội hàm; nội tâm; tấm lòng

一个概念所反映的客观事物的本质属性

Ví dụ:
  • volume volume

    - 文化 wénhuà 和 hé 历史 lìshǐ 内涵 nèihán

    - Nội hàm văn hóa và lịch sử.

  • volume volume

    - 叙事性 xùshìxìng 是 shì 另 lìng 一个 yígè 重要 zhòngyào 内涵 nèihán

    - Tính tường thuật là một nội hàm quan trọng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 内涵

  • volume volume

    - 飞鸟 fēiniǎo 和 hé 蝉 chán 在 zài 歌词 gēcí 来看 láikàn , 深度 shēndù 、 有 yǒu 内涵 nèihán , 脱离 tuōlí 了 le 情 qíng 情爱 qíngài 爱 ài 的 de 感伤 gǎnshāng

    - Phi điểu và ve sầu dưới góc độ ca từ thì sâu lắng, hàm súc, thoát khỏi tình cảm ủy mị của tình yêu.

  • volume volume

    - 深刻理解 shēnkèlǐjiě 和 hé 把握 bǎwò 人类文明 rénlèiwénmíng 新形态 xīnxíngtài 的 de 丰富 fēngfù 内涵 nèihán

    - Hiểu sâu sắc và nắm được nội hàm phong phú của hình thái mới của nền văn minh nhân loại.

  • volume volume

    - 他 tā 过分 guòfèn 注重 zhùzhòng 外表 wàibiǎo , 忽视 hūshì 了 le 内涵 nèihán

    - Anh ấy quá chú trọng vào bề ngoài, bỏ qua nội dung.

  • volume volume

    - 文化 wénhuà 和 hé 历史 lìshǐ 内涵 nèihán

    - Nội hàm văn hóa và lịch sử.

  • volume volume

    - 叙事性 xùshìxìng 是 shì 另 lìng 一个 yígè 重要 zhòngyào 内涵 nèihán

    - Tính tường thuật là một nội hàm quan trọng.

  • volume volume

    - 一缕 yīlǚ 阳光 yángguāng 照 zhào 进屋 jìnwū 内 nèi

    - Một tia nắng chiếu vào trong nhà.

  • volume volume

    - 两天 liǎngtiān 的 de 时间 shíjiān 逛得 guàngdé 完 wán 河内 hénèi 吗 ma ?

    - Hai ngày liệu có tham quan hết được Hà Nội không?

  • volume volume

    - 这 zhè 段 duàn 文字 wénzì 不 bù 长 zhǎng , 却 què 蕴涵着 yùnhánzhe 丰富 fēngfù 的 de 内容 nèiróng

    - đoạn văn này không dài, nhưng có nội dung phong phú.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 内›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+2 nét), quynh 冂 (+2 nét)
    • Pinyin: Nèi
    • Âm hán việt: Nạp , Nội
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XOB (重人月)
    • Bảng mã:U+5185
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 涵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Hán , Hàn
    • Âm hán việt: Hàm , Hám
    • Nét bút:丶丶一フ丨丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ENUE (水弓山水)
    • Bảng mã:U+6DB5
    • Tần suất sử dụng:Cao