内宫 nèi gōng
volume volume

Từ hán việt: 【nội cung】

Đọc nhanh: 内宫 (nội cung). Ý nghĩa là: nội.

Ý Nghĩa của "内宫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

内宫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nội

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 内宫

  • volume volume

    - 内 nèi 史 shǐ 负责 fùzé 宫廷 gōngtíng 事务 shìwù

    - Quan nội sử phụ trách sự vụ của cung đình.

  • volume volume

    - 内监 nèijiān 管理 guǎnlǐ 宫廷 gōngtíng 事务 shìwù

    - Nội giám quản lý các việc trong cung đình.

  • volume volume

    - 李公公 lǐgōnggong 在 zài 宫中 gōngzhōng 掌管 zhǎngguǎn 内务 nèiwù

    - Lý công công quản lý nội vụ trong cung.

  • volume volume

    - 一缕 yīlǚ 阳光 yángguāng 照 zhào 进屋 jìnwū 内 nèi

    - Một tia nắng chiếu vào trong nhà.

  • volume volume

    - 两天 liǎngtiān 的 de 时间 shíjiān 逛得 guàngdé 完 wán 河内 hénèi 吗 ma ?

    - Hai ngày liệu có tham quan hết được Hà Nội không?

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 是 shì 干 gàn 清宫 qīnggōng 禁地 jìndì , 任何人 rènhérén 不准 bùzhǔn 擅自 shànzì 入内 rùnèi

    - Đây là khu vực cấm của Cung Càn Thanh, không ai được phép vào nếu không được phép.

  • volume volume

    - 与 yǔ 性高潮 xìnggāocháo 一样 yīyàng 脑内会 nǎonèihuì 释出 shìchū 内啡肽 nèifēitài

    - Endorphin có thể so sánh với cực khoái.

  • volume volume

    - 严格 yángé 地 dì 填写 tiánxiě 每 měi 项 xiàng 内容 nèiróng

    - Điền chính xác theo từng mục.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 内›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+2 nét), quynh 冂 (+2 nét)
    • Pinyin: Nèi
    • Âm hán việt: Nạp , Nội
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XOB (重人月)
    • Bảng mã:U+5185
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Cung
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:JRR (十口口)
    • Bảng mã:U+5BAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao