兼薪 jiān xīn
volume volume

Từ hán việt: 【kiêm tân】

Đọc nhanh: 兼薪 (kiêm tân). Ý nghĩa là: Lương kiêm nhiệm.

Ý Nghĩa của "兼薪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

兼薪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lương kiêm nhiệm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 兼薪

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我们 wǒmen 的 de 班主任 bānzhǔrèn 兼 jiān 语文 yǔwén 老师 lǎoshī

    - Thầy ấy là chủ nhiệm kiêm giáo viên ngữ văn của lớp chúng tôi.

  • volume volume

    - 高薪 gāoxīn 聘请 pìnqǐng

    - mời làm việc với lương cao

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 公司 gōngsī 协商 xiéshāng 了 le 薪水 xīnshuǐ

    - Anh ấy đã trao đổi về mức lương với công ty.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 目前 mùqián 的 de 薪水 xīnshuǐ 不太 bùtài 满意 mǎnyì

    - Anh ấy không hài lòng với mức lương hiện tại của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 品学兼优 pǐnxuéjiānyōu , 人人 rénrén 称赞 chēngzàn

    - Anh ấy tài đức vẹn toàn, người người khen ngợi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 党委 dǎngwěi 副 fù 书记 shūji 兼 jiān 副厂长 fùchǎngzhǎng

    - Anh ấy là phó bí thư đảng uỷ kiêm luôn chức phó quản đốc.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 难 nán 兼顾 jiāngù 学习 xuéxí 和 hé 运动 yùndòng

    - Anh ấy rất khó để cân bằng học tập và thể thao.

  • volume volume

    - 他 tā 兼有 jiānyǒu 教师 jiàoshī 和 hé 医生 yīshēng 的 de 资格 zīgé

    - Ông ấy có cả tư cách giáo viên và bác sĩ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bát 八 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiān
    • Âm hán việt: Kiêm
    • Nét bút:丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TXC (廿重金)
    • Bảng mã:U+517C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 薪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+13 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:一丨丨丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TYDL (廿卜木中)
    • Bảng mã:U+85AA
    • Tần suất sử dụng:Cao