养子 yǎngzǐ
volume volume

Từ hán việt: 【dưỡng tử】

Đọc nhanh: 养子 (dưỡng tử). Ý nghĩa là: nuôi con; ân nhi, con nuôi.

Ý Nghĩa của "养子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

养子 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nuôi con; ân nhi

养育子女

✪ 2. con nuôi

收养的儿子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 养子

  • volume volume

    - 他 tā 一个 yígè 人 rén 肩负重荷 jiānfùzhònghè 养 yǎng 两个 liǎnggè 孩子 háizi

    - Một mình anh ấy gánh vác trọng trách nuôi hai đứa con.

  • volume volume

    - 她 tā 含辛茹苦 hánxīnrúkǔ 地 dì 抚养 fǔyǎng 了 le 三个 sāngè 孩子 háizi

    - Cô ấy ngậm đắng nuốt cay nuôi ba đứa con.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 把 bǎ 胡子 húzi 养长 yǎngcháng 吗 ma ?

    - Bạn có muốn nuôi râu dài không?

  • volume volume

    - 不要 búyào 让 ràng 孩子 háizi 养成 yǎngchéng 坏习惯 huàixíguàn 。

    - Đừng để trẻ nhỏ phát triển những thói quen xấu.

  • volume volume

    - 养子 yǎngzǐ 的 de 生活 shēnghuó 很 hěn 幸福 xìngfú

    - Cuộc sống của con nuôi rất hạnh phúc.

  • volume volume

    - 从 cóng 孤儿院 gūéryuàn 领养 lǐngyǎng 一个 yígè 孩子 háizi

    - Nhận nuôi một đứa trẻ từ trại trẻ mồ côi.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 亲生 qīnshēng 的 de 和 hé 领养 lǐngyǎng 的 de 子女 zǐnǚ 都 dōu 很 hěn 好 hǎo

    - Anh ấy đối tốt với cả con ruột và con nuôi của mình.

  • volume volume

    - 他养 tāyǎng 五个 wǔgè 孩子 háizi , 很 hěn 了不起 liǎobùqǐ

    - Anh ấy nuôi tận năm người con, thật tài giỏi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 养›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bát 八 (+7 nét)
    • Pinyin: Yāng , Yǎng , Yàng
    • Âm hán việt: Dường , Dưỡng , Dượng , Dạng
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TOLL (廿人中中)
    • Bảng mã:U+517B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao