具结证 jùjié zhèng
volume volume

Từ hán việt: 【cụ kết chứng】

Đọc nhanh: 具结证 (cụ kết chứng). Ý nghĩa là: giấy căn cước.

Ý Nghĩa của "具结证" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

具结证 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giấy căn cước

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 具结证

  • volume volume

    - 菲 fēi 的 de 结晶 jiéjīng 具有 jùyǒu 特殊 tèshū 的 de 性质 xìngzhì

    - Tinh thể của phenanthrene có tính chất đặc thù.

  • volume volume

    - 从今往后 cóngjīnwǎnghòu 结拜 jiébài 为 wèi 兄弟 xiōngdì , 生死 shēngsǐ 相托 xiāngtuō , 祸福相依 huòfúxiàngyī , 天地 tiāndì 为证 wèizhèng

    - Trời đất làm chứng, từ nay trở về sau kết bái thành huynh đệ, sống chết, phúc họa có nhau.

  • volume volume

    - 批评 pīpíng 和 hé 自我批评 zìwǒpīpíng 是 shì 团结 tuánjié 的 de 纽带 niǔdài , 是 shì 进步 jìnbù 的 de 保证 bǎozhèng

    - mối quan hệ giữa phê bình và tự phê bình là đảm bảo cho sự tiến bộ.

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 调查 diàochá 论证 lùnzhèng , 综合 zōnghé 研究 yánjiū , 确定 quèdìng 具体措施 jùtǐcuòshī

    - thông qua điều tra, chứng minh, tổng hợp các nghiên cứu đã xác định được phương thức cụ thể.

  • volume volume

    - 周公子 zhōugōngzǐ 高调 gāodiào 宣布 xuānbù 婚讯 hūnxùn 将 jiāng 与 yǔ 高圣远 gāoshèngyuǎn 年底 niándǐ 领证 lǐngzhèng 结婚 jiéhūn

    - Chu Công Tử đăng đàn tuyên bố sẽ đăng kí kết hôn với Cao Thánh Viên vào cuối năm nay.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 去 qù 领 lǐng 结婚证 jiéhūnzhèng 了 le

    - Họ đi lĩnh giấy chứng nhận kết hôn rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 已经 yǐjīng 打 dǎ 了 le 结婚证 jiéhūnzhèng

    - Bọn họ đã nhận giấy chứng nhận kết hôn.

  • volume volume

    - 我俩 wǒliǎ 约 yuē 好 hǎo 了 le , 明天 míngtiān 去 qù 申领 shēnlǐng 结婚证 jiéhūnzhèng !

    - Chúng ta đã hẹn ngày mai đi xin giấy đăng ký kết hôn!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 具›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Cụ
    • Nét bút:丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMMC (月一一金)
    • Bảng mã:U+5177
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 结›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Kết
    • Nét bút:フフ一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMGR (女一土口)
    • Bảng mã:U+7ED3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 证›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng
    • Nét bút:丶フ一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVMYM (戈女一卜一)
    • Bảng mã:U+8BC1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao