库存货物税 kùcún huòwù shuì
volume volume

Từ hán việt: 【khố tồn hoá vật thuế】

Đọc nhanh: 库存货物税 (khố tồn hoá vật thuế). Ý nghĩa là: thuế tồn kho.

Ý Nghĩa của "库存货物税" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

库存货物税 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thuế tồn kho

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 库存货物税

  • volume volume

    - 货物 huòwù 临时 línshí 地 dì 安置 ānzhì 在 zài 仓库 cāngkù

    - Hàng hóa tạm thời sắp xếp ở kho.

  • volume volume

    - 库 kù 存货量 cúnhuòliàng 已 yǐ 查清 cháqīng

    - Lượng hàng tồn kho đã kiểm tra rõ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 库存 kùcún 新货 xīnhuò

    - Chúng tôi cần lưu kho hàng mới.

  • volume volume

    - 货物 huòwù 被 bèi 存放 cúnfàng 在 zài 仓库 cāngkù 里 lǐ

    - Hàng hóa được lưu trữ trong kho hàng.

  • volume volume

    - 货物 huòwù 已 yǐ 库存 kùcún 三个 sāngè 月 yuè

    - Hàng hóa đã lưu kho được ba tháng.

  • volume volume

    - 清查 qīngchá 库存 kùcún 物资 wùzī , 要 yào 照册 zhàocè 仔细 zǐxì 核对 héduì , 不准 bùzhǔn 稍 shāo 有 yǒu 遗漏 yílòu 疏失 shūshī

    - kiểm tra vật tư tồn kho, phải đối chiếu sổ sách tỉ mỉ, không được có sai sót.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 把 bǎ 货物 huòwù 移 yí 到 dào 仓库 cāngkù 里 lǐ

    - Chúng tôi cần mang hàng hóa chuyển vào trong kho.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 库存 kùcún 了 le 很多 hěnduō 货物 huòwù

    - Chúng tôi đã lưu kho nhiều hàng hóa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 存›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Cún
    • Âm hán việt: Tồn
    • Nét bút:一ノ丨フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KLND (大中弓木)
    • Bảng mã:U+5B58
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 库›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Kù
    • Âm hán việt: Khố
    • Nét bút:丶一ノ一フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IKQ (戈大手)
    • Bảng mã:U+5E93
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 税›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Tuàn , Tuì , Tuō
    • Âm hán việt: Thoát , Thuế , Thối
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XHDCR (重竹木金口)
    • Bảng mã:U+7A0E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 货›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Dài , Huò
    • Âm hán việt: Hoá , Thải , Thắc
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OPBO (人心月人)
    • Bảng mã:U+8D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao