关里 guān lǐ
volume volume

Từ hán việt: 【quan lí】

Đọc nhanh: 关里 (quan lí). Ý nghĩa là: quan nội (vùng đất bên trong Sơn Hải Quan hoặc vùng đất phía tây Gia Cốc Quan, Trung Quốc). Ví dụ : - 机关里上下都很忙。 trong cơ quan trên dưới đều rất bận rộn.

Ý Nghĩa của "关里" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. quan nội (vùng đất bên trong Sơn Hải Quan hoặc vùng đất phía tây Gia Cốc Quan, Trung Quốc)

关内

Ví dụ:
  • volume volume

    - 机关 jīguān 里 lǐ 上下 shàngxià 都 dōu 很 hěn 忙 máng

    - trong cơ quan trên dưới đều rất bận rộn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 关里

  • volume volume

    - 把 bǎ 鸟关 niǎoguān 在 zài 笼子 lóngzi 里 lǐ 残忍 cánrěn 不 bù 残忍 cánrěn

    - Việc nhốt chim trong lồng có tàn nhẫn không?

  • volume volume

    - 摇动 yáodòng 水车 shuǐchē 的 de 机关 jīguān , 把 bǎ 河水 héshuǐ 引 yǐn 到 dào 田里 tiánlǐ

    - làm chuyển động bộ phận then chốt của guồng nước để đưa nước vào đồng ruộng.

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 关 guān 在 zài 办公室 bàngōngshì 里 lǐ 工作 gōngzuò , 他 tā 就 jiù 觉得 juéde 受不了 shòubùliǎo

    - Anh không thể chịu nổi khi nghĩ đến việc phải làm việc ở văn phòng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 房间 fángjiān 里 lǐ 磕磕绊绊 kēkebànbàn 地 dì 摸索 mōsuo 电灯 diàndēng 的 de 开关 kāiguān

    - Anh ta vụng về trong phòng, mò mẫm tìm công tắc đèn.

  • volume volume

    - 邻里关系 línlǐguānxì 一直 yìzhí 保持 bǎochí 和 hé 气 qì

    - Mối quan hệ hàng xóm luôn duy trì hòa hợp.

  • volume volume

    - 有人 yǒurén 知道 zhīdào 怎么 zěnme 关掉 guāndiào 电梯 diàntī 里 lǐ 的 de 火灾 huǒzāi 警报器 jǐngbàoqì 吗 ma

    - Có ai biết cách tắt chuông báo cháy trong thang máy không?

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 考试 kǎoshì 考 kǎo 砸 zá 了 le 每天 měitiān 都 dōu 被 bèi 关在 guānzài 家里 jiālǐ 足不出户 zúbùchūhù

    - Tiểu Minh thi trượt, ngày nào cũng giam mình trong nhà, không hề bước chân ra ngoài.

  • volume volume

    - 亏得 kuīde 厂里 chǎnglǐ 帮助 bāngzhù 我 wǒ , 才 cái 度过 dùguò 了 le 难 nán 关 guān

    - may mà hợp tác xã giúp đỡ tôi, tôi mới vượt qua được khó khăn này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 关›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Guān , Wān
    • Âm hán việt: Loan , Quan , Tiếu
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TK (廿大)
    • Bảng mã:U+5173
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao