关系的 guānxì de
volume volume

Từ hán việt: 【quan hệ đích】

Đọc nhanh: 关系的 (quan hệ đích). Ý nghĩa là: cập. Ví dụ : - 在优化问题中,一种表示若干变量相互关系的方程(式)或不等式。 Trong các vấn đề tối ưu hóa, đó là một phương trình (hoặc bất phương trình) biểu diễn mối quan hệ giữa các biến.. - 国家主席习近平表示对中越关系的发展非常高兴。 Chủ tịch Tập Cận Bình bày tỏ vui mừng trước sự phát triển của quan hệ Trung Quốc -Việt Nam.. - 越中两国领导努力建造两国相互理解和伙伴关系的新桥梁。 Các nhà lãnh đạo Việt Nam và Trung Quốc đã nỗ lực xây dựng những cầu nối mới về sự hiểu biết lẫn nhau và quan hệ đối tác giữa hai nước.

Ý Nghĩa của "关系的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

关系的 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cập

Ví dụ:
  • volume volume

    - 在 zài 优化 yōuhuà 问题 wèntí 中 zhōng , 一种 yīzhǒng 表示 biǎoshì 若干 ruògān 变量 biànliàng 相互 xiānghù 关系 guānxì 的 de 方程 fāngchéng ( 式 shì ) 或 huò 不等式 bùděngshì

    - Trong các vấn đề tối ưu hóa, đó là một phương trình (hoặc bất phương trình) biểu diễn mối quan hệ giữa các biến.

  • volume volume

    - 国家 guójiā 主席 zhǔxí 习近平 xíjìnpíng 表示 biǎoshì 对 duì 中越关系 zhōngyuèguānxì 的 de 发展 fāzhǎn 非常高兴 fēichánggāoxīng

    - Chủ tịch Tập Cận Bình bày tỏ vui mừng trước sự phát triển của quan hệ Trung Quốc -Việt Nam.

  • volume volume

    - 越中 yuèzhōng 两国 liǎngguó 领导 lǐngdǎo 努力 nǔlì 建造 jiànzào 两 liǎng 国 guó 相互理解 xiānghùlǐjiě 和 hé 伙伴关系 huǒbànguānxì 的 de 新 xīn 桥梁 qiáoliáng

    - Các nhà lãnh đạo Việt Nam và Trung Quốc đã nỗ lực xây dựng những cầu nối mới về sự hiểu biết lẫn nhau và quan hệ đối tác giữa hai nước.

  • volume volume

    - 外交关系 wàijiāoguānxì 的 de 正常化 zhèngchánghuà

    - Bình thường hoá quan hệ ngoại giao.

  • volume volume

    - 一个 yígè 小小的 xiǎoxiǎode 善意 shànyì 的 de 谎言 huǎngyán 没什么 méishíme 关系 guānxì 的 de

    - Không có gì sai với một lời nói dối nhỏ có thiện ý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 关系的

  • volume volume

    - 他们 tāmen 保持 bǎochí 了 le 三年 sānnián 的 de 暧昧关系 àimèiguānxì

    - Họ duy trì mối quan hệ mập mờ trong ba năm.

  • volume volume

    - 中 zhōng 越 yuè 两国关系 liǎngguóguānxì 是 shì 同志 tóngzhì 加 jiā 兄弟 xiōngdì 的 de 全面 quánmiàn 战略 zhànlüè 合作伙伴 hézuòhuǒbàn

    - Quan hệ giữa Trung Quốc và Việt Nam là đối tác hợp tác chiến lược toàn diện “vừa là đồng chí vừa là anh em”.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 之间 zhījiān 有 yǒu 融洽 róngqià 的 de 关系 guānxì

    - Giữa họ có mối quan hệ hòa hợp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 的 de 关系 guānxì 就 jiù 像 xiàng 尼斯湖 nísīhú 水怪 shuǐguài

    - Nó giống như quái vật hồ Loch Ness.

  • volume volume

    - 人 rén 的 de 作风 zuòfēng 与 yǔ 思想感情 sīxiǎnggǎnqíng 是 shì 有 yǒu 连带关系 liándàiguānxì 的 de

    - tác phong và tư tưởng tình cảm của con người có liên quan với nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 之间 zhījiān 的 de 关系 guānxì 很 hěn 亲近 qīnjìn

    - Mối quan hệ giữa họ rất thân thiết.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 之间 zhījiān 的 de 关系 guānxì 很 hěn 亲密 qīnmì

    - Quan hệ giữa họ rất thân thiết.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 的 de 关系 guānxì 一直 yìzhí 很 hěn 好 hǎo

    - Mối quan hệ giữa hai người luôn rất tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 关›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Guān , Wān
    • Âm hán việt: Loan , Quan , Tiếu
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TK (廿大)
    • Bảng mã:U+5173
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 系›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+1 nét)
    • Pinyin: Jì , Xì
    • Âm hán việt: Hệ
    • Nét bút:ノフフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HVIF (竹女戈火)
    • Bảng mã:U+7CFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao