共轭复数 gòng è fùshù
volume volume

Từ hán việt: 【cộng ách phục số】

Đọc nhanh: 共轭复数 (cộng ách phục số). Ý nghĩa là: số liên hợp phức tạp (toán học.).

Ý Nghĩa của "共轭复数" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

共轭复数 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. số liên hợp phức tạp (toán học.)

complex conjugate number (math.)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 共轭复数

  • volume volume

    - 名词 míngcí 有 yǒu 单数 dānshù 和 hé 复数 fùshù 两种 liǎngzhǒng 数 shù

    - Danh từ có hai loại là số ít và số nhiều.

  • volume volume

    - 壁 bì 身体 shēntǐ 部位 bùwèi 、 器官 qìguān 或腔 huòqiāng 的 de 外 wài 表面 biǎomiàn 。 常用 chángyòng 复数 fùshù

    - Bề ngoài của các bộ phận cơ thể, cơ quan hoặc khoang. Thường được sử dụng dưới dạng số nhiều.

  • volume volume

    - 把 bǎ 报告 bàogào 里面 lǐmiàn 的 de 数字 shùzì 复核 fùhé 一下 yīxià

    - những con số trong bảng báo cáo thẩm tra đối chiếu lại một chút.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 词 cí 还 hái 可以 kěyǐ 用 yòng 於 yú 复数 fùshù 的 de 主语 zhǔyǔ 之 zhī 後 hòu 或 huò 复数 fùshù 动词 dòngcí 的 de 间接 jiànjiē 宾语 bīnyǔ 之 zhī 後 hòu

    - Từ này còn có thể sử dụng sau chủ ngữ số nhiều hoặc sau tân ngữ gián tiếp của động từ số nhiều.

  • volume

    - 他 tā 对 duì 复杂 fùzá 的 de 数学题 shùxuétí 感到 gǎndào 困惑 kùnhuò

    - Anh ấy cảm thấy bối rối với bài toán phức tạp.

  • volume volume

    - 英语 yīngyǔ 中 zhōng , 名词 míngcí 有 yǒu 复数 fùshù 形式 xíngshì

    - Trong tiếng Anh, danh từ có hình thức số nhiều.

  • volume volume

    - 恢复 huīfù 丢失 diūshī 的 de 数据 shùjù 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Khôi phục dữ liệu bị mất rất quan trọng.

  • volume volume

    - 这台 zhètái 机器 jīqì 能够 nénggòu 复原 fùyuán 数据 shùjù

    - Cái máy này có thể phục hồi dữ liệu gốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 共›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Gōng , Gǒng , Gòng
    • Âm hán việt: Cung , Cộng , Củng
    • Nét bút:一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TC (廿金)
    • Bảng mã:U+5171
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 复›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tuy 夊 (+6 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phú , Phúc , Phục , Phức
    • Nét bút:ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OAHE (人日竹水)
    • Bảng mã:U+590D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: è
    • Âm hán việt: Ách
    • Nét bút:一フ丨一一ノフフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQMSU (大手一尸山)
    • Bảng mã:U+8F6D
    • Tần suất sử dụng:Thấp