公积款 gōng jī kuǎn
volume volume

Từ hán việt: 【công tí khoản】

Đọc nhanh: 公积款 (công tí khoản). Ý nghĩa là: tiền quỹ công.

Ý Nghĩa của "公积款" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

公积款 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiền quỹ công

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 公积款

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 要 yào 增加 zēngjiā 积累 jīlěi

    - Công ty cần tăng vốn tích lũy.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 已 yǐ 收取 shōuqǔ 货款 huòkuǎn

    - Công ty đã thu tiền hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 新 xīn 公司 gōngsī 里 lǐ 办事 bànshì 很 hěn 积极 jījí

    - Anh ấy làm việc rất tích cực trong công ty mới.

  • volume volume

    - 保险公司 bǎoxiǎngōngsī 已经 yǐjīng 清偿 qīngcháng 了 le 她 tā 的 de 索赔 suǒpéi 款额 kuǎné

    - Công ty bảo hiểm đã thanh toán số tiền bồi thường cho cô ấy.

  • volume volume

    - 这笔 zhèbǐ 款要 kuǎnyào 提留 tíliú 一部分 yībùfen 做 zuò 公积金 gōngjījīn

    - khoản tiền này cần phải rút ra một phần để làm vốn cố định.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 挪用公款 nuóyònggōngkuǎn 被 bèi 罚 fá

    - Anh ta bị phạt vì biển thủ công quỹ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 等 děng 公司 gōngsī 的 de 汇款 huìkuǎn

    - Anh ấy đang chờ khoản tiền từ công ty.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 公司 gōngsī 附带 fùdài 着 zhe 一些 yīxiē 条款 tiáokuǎn

    - Công ty chúng tôi kèm thêm một vài điều kiện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 公›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bát 八 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CI (金戈)
    • Bảng mã:U+516C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 款›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+8 nét)
    • Pinyin: Kuǎn , Xīn
    • Âm hán việt: Khoản
    • Nét bút:一丨一一一丨ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GFNO (土火弓人)
    • Bảng mã:U+6B3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 积›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Tí , Tích
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDRC (竹木口金)
    • Bảng mã:U+79EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao