重打 zhòng dǎ
volume volume

Từ hán việt: 【trọng đả】

Đọc nhanh: 重打 (trọng đả). Ý nghĩa là: nặng đòn.

Ý Nghĩa của "重打" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

重打 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nặng đòn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 重打

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 一 yī 纸箱装 zhǐxiāngzhuāng 两打 liǎngdǎ 每箱 měixiāng 毛重 máozhòng 25 公斤 gōngjīn

    - Chúng tôi gói hai chục trong một thùng, mỗi thùng có tổng trọng lượng 25 kg.

  • volume volume

    - 过去 guòqù 的 de 辛苦 xīnkǔ 全算 quánsuàn 白饶 báiráo , 得 dé 打 dǎ 头儿 tóuer 重 zhòng 来 lái

    - gian khổ vừa rồi coi như toi công, phải làm lại từ đầu.

  • volume volume

    - 一位 yīwèi 太太 tàitai 用 yòng 一辆 yīliàng 手推车 shǒutuīchē 送来 sònglái 一块 yīkuài 饼干 bǐnggàn , 这块 zhèkuài 饼干 bǐnggàn 几乎 jīhū 有 yǒu 500 磅重 bàngzhòng

    - Một bà đưa đến một chiếc xe đẩy mang một chiếc bánh quy, chiếc bánh quy này nặng gần 500 pound.

  • volume volume

    - 重工业 zhònggōngyè 的 de 稳固 wěngù 发展 fāzhǎn 为 wèi 这些 zhèxiē 进展 jìnzhǎn 打下 dǎxià 了 le 基础 jīchǔ

    - Sự phát triển ổn định của ngành công nghiệp nặng đã đặt nền tảng cho những tiến bộ này.

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 敌人 dírén 以 yǐ 沉重 chénzhòng 的 de 打击 dǎjī

    - Anh ấy giáng cho địch một đòn nặng nề.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 辞职 cízhí 是 shì 对 duì 该 gāi 团队 tuánduì 的 de 一个 yígè 严重 yánzhòng 打击 dǎjī

    - Việc ông từ chức là một đả kích đối với đội bóng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 学术报告 xuéshùbàogào 打算 dǎsuàn 重点 zhòngdiǎn 谈 tán 针刺麻醉 zhēncìmázuì 在 zài 脑外科 nǎowàikē 方面 fāngmiàn 的 de 应用 yìngyòng

    - Ông ấy dự định tập trung nói về ứng dụng gây tê bằng kim vào lĩnh vực ngoại khoa não.

  • volume volume

    - 这条 zhètiáo 狗 gǒu 被 bèi 打得 dǎdé 很重 hěnzhòng

    - Chú chó bị đánh rất nặng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 重›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lý 里 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóng , Tóng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trùng , Trọng
    • Nét bút:ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJWG (竹十田土)
    • Bảng mã:U+91CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao