公寓旅馆 gōngyù lǚguǎn
volume volume

Từ hán việt: 【công ngụ lữ quán】

Đọc nhanh: 公寓旅馆 (công ngụ lữ quán). Ý nghĩa là: Nhà nghỉ chung cư.

Ý Nghĩa của "公寓旅馆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Thuê Nhà

公寓旅馆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhà nghỉ chung cư

公寓旅馆位于马略卡岛。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 公寓旅馆

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 报销 bàoxiāo 所有 suǒyǒu 的 de 差旅费 chāilǚfèi

    - Công ty sẽ thanh toán toàn bộ chi phí công tác.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 住 zhù 在 zài 一套 yītào 公寓 gōngyù

    - Họ sống trong một căn chung cư.

  • volume volume

    - 公寓 gōngyù 的 de 租金 zūjīn 现在 xiànzài 很 hěn 贵 guì

    - Tiền thuê chung cư giờ rất đắt.

  • volume volume

    - 她 tā 住 zhù 在 zài 一个 yígè 高档 gāodàng 公寓 gōngyù 里 lǐ

    - Cô ấy sống trong một căn hộ cao cấp.

  • volume volume

    - 从 cóng 这儿 zhèér 到 dào 展览馆 zhǎnlǎnguǎn 大概 dàgài 有 yǒu 一 yī 公里 gōnglǐ

    - Từ đây đến phòng triển lãm khoảng một cây số.

  • volume volume

    - 为了 wèile 方便 fāngbiàn 顾客 gùkè , 总服务台 zǒngfúwùtái 几乎 jīhū 都 dōu 设在 shèzài 旅馆 lǚguǎn 正门 zhèngmén 入口 rùkǒu 附近 fùjìn

    - Để tạo sự thuận tiện cho khách hàng, quầy lễ tân hầu như luôn được bố trí gần cửa ra vào chính của khách sạn.

  • volume volume

    - 公园 gōngyuán 的 de 西边 xībiān 有个 yǒugè 图书馆 túshūguǎn

    - Phía tây của công viên có một thư viện.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 寻找 xúnzhǎo 价格 jiàgé 实惠 shíhuì 的 de 旅馆 lǚguǎn

    - Anh ấy đang tìm kiếm một khách sạn giá cả phải chăng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 公›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bát 八 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CI (金戈)
    • Bảng mã:U+516C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 寓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+9 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Ngụ
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一一丨フ丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JWLB (十田中月)
    • Bảng mã:U+5BD3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 旅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phương 方 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǚ
    • Âm hán việt: Lữ
    • Nét bút:丶一フノノ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YSOHV (卜尸人竹女)
    • Bảng mã:U+65C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 馆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thực 食 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quán
    • Nét bút:ノフフ丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NVJRR (弓女十口口)
    • Bảng mã:U+9986
    • Tần suất sử dụng:Rất cao