公厕 gōngcè
volume volume

Từ hán việt: 【công xí】

Đọc nhanh: 公厕 (công xí). Ý nghĩa là: nhà vệ sinh công cộng; WC công cộng.

Ý Nghĩa của "公厕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

公厕 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhà vệ sinh công cộng; WC công cộng

设在公共场所为公众所用的厕所

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 公厕

  • volume volume

    - 附近 fùjìn 有 yǒu 公共厕所 gōnggòngcèsuǒ 吗 ma ?

    - Gần đây có nhà vệ sinh công cộng không?

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 阿特拉斯 ātèlāsī 科技 kējì 公司 gōngsī 刷 shuā 了 le 一 yī 晚上 wǎnshang 厕所 cèsuǒ

    - Tôi cọ rửa nhà vệ sinh ở Atlas Tech suốt đêm.

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 关 guān 在 zài 办公室 bàngōngshì 里 lǐ 工作 gōngzuò , 他 tā 就 jiù 觉得 juéde 受不了 shòubùliǎo

    - Anh không thể chịu nổi khi nghĩ đến việc phải làm việc ở văn phòng.

  • volume volume

    - 一心为公 yīxīnwèigōng

    - chuyên tâm làm việc công.

  • volume volume

    - 最近 zuìjìn 的 de 公共厕所 gōnggòngcèsuǒ 在 zài 车站 chēzhàn

    - Nhà vệ sinh công cộng gần nhất nằm ở nhà ga.

  • volume volume

    - 七路 qīlù 公共汽车 gōnggòngqìchē

    - Xe buýt tuyến số bảy.

  • volume volume

    - 上个月 shànggeyuè 公司 gōngsī 亏 kuī 一万元 yīwànyuán 钱 qián

    - Tháng trước công ty bị tổn thất hết 1 vạn.

  • volume volume

    - 一 yī 公斤 gōngjīn 等于 děngyú 一 yī 千克 qiānkè

    - Một kilogram tương đương với một nghìn gam.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 公›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bát 八 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CI (金戈)
    • Bảng mã:U+516C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 厕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+6 nét)
    • Pinyin: Cè , Sī , Sì
    • Âm hán việt: Trắc , Xí
    • Nét bút:一ノ丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBON (一月人弓)
    • Bảng mã:U+5395
    • Tần suất sử dụng:Cao