公义 gōng yì
volume volume

Từ hán việt: 【công nghĩa】

Đọc nhanh: 公义 (công nghĩa). Ý nghĩa là: sự công bình.

Ý Nghĩa của "公义" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

公义 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sự công bình

righteousness

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 公义

  • volume volume

    - 排犹主义 páiyóuzhǔyì 是 shì 不 bù 公正 gōngzhèng 的 de

    - Chủ nghĩa bài Do Thái là không công bằng.

  • volume volume

    - 《 毛诗 máoshī 音义 yīnyì 》

    - "Mao thi âm nghĩa"

  • volume volume

    - 旧 jiù 小说 xiǎoshuō 里 lǐ 把 bǎ 包公 bāogōng 描写 miáoxiě 成 chéng 正义 zhèngyì 的 de 化身 huàshēn

    - tiểu thuyết xưa miêu tả Bao Công thành hoá thân của chính nghĩa.

  • volume volume

    - 《 义勇军 yìyǒngjūn 进行曲 jìnxíngqǔ 》 是 shì 聂耳 nièěr 作 zuò 的 de 曲 qū

    - 'Nghĩa dũng quân tiến hành khúc' là nhạc phẩm do Nhiếp Nhĩ sáng tác.

  • volume volume

    - 一个 yígè 企业 qǐyè 不是 búshì 由 yóu 它 tā 的 de 名字 míngzi 、 章程 zhāngchéng 和 hé 公司 gōngsī 条例 tiáolì 来 lái 定义 dìngyì

    - Một doanh nghiệp không được xác định bởi tên của nó, các điều khoản của hiệp hội và quy chế của công ty.

  • volume volume

    - 《 三国演义 sānguóyǎnyì 》 中 zhōng 的 de 故事 gùshì , 大部分 dàbùfèn 都 dōu 有 yǒu 史实 shǐshí 根据 gēnjù

    - Những câu chuyện trong “Tam Quốc Diễn Nghĩa” đa phần đều căn cứ vào sự thật lịch sử.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 崇尚 chóngshàng 公平 gōngpíng 与 yǔ 正义 zhèngyì

    - Chúng tôi coi trọng sự công bằng và chính nghĩa.

  • volume volume

    - 社会主义 shèhuìzhǔyì 的 de 政策 zhèngcè 有利於 yǒulìyú 在 zài 煤炭工业 méitàngōngyè 中 zhōng 推行 tuīxíng 公有制 gōngyǒuzhì

    - Chính sách xã hội chủ nghĩa có lợi cho việc thực hiện hệ thống sở hữu công trong ngành công nghiệp than.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 义›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+2 nét), triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghĩa
    • Nét bút:丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IK (戈大)
    • Bảng mã:U+4E49
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 公›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bát 八 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CI (金戈)
    • Bảng mã:U+516C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao