八婆 bā pó
volume volume

Từ hán việt: 【bát bà】

Đọc nhanh: 八婆 (bát bà). Ý nghĩa là: người phụ nữ can thiệp, công viên tọc mạch (tiếng Quảng Đông).

Ý Nghĩa của "八婆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

八婆 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. người phụ nữ can thiệp

meddling woman

✪ 2. công viên tọc mạch (tiếng Quảng Đông)

nosy parker (Cantonese)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 八婆

  • volume volume

    - 麻婆豆腐 mápódòufǔ 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Đậu phụ tứ xuyên rất thơm ngon.

  • volume volume

    - 七嘴八舌 qīzuǐbāshé

    - năm mồm mười miệng.

  • volume volume

    - 七拼八凑 qīpīnbācòu

    - gom năm góp bảy.

  • volume volume

    - 七颠八倒 qīdiānbādǎo

    - thất điên bát đảo; loạn xà ngầu.

  • volume volume

    - 七零八落 qīlíngbāluò

    - lộn xộn; tan tành.

  • volume volume

    - 我 wǒ 外婆 wàipó 少说 shǎoshuō 也 yě 有 yǒu 七八十岁 qībāshísuì 了 le

    - Bà ngoại tôi ít nhất cũng 70-80 tuổi rồi.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 俗话说 súhuàshuō 的 de 好 hǎo 丑 chǒu 媳妇 xífù 总得 zǒngděi 见 jiàn 公婆 gōngpó 两女 liǎngnǚ 最终 zuìzhōng 还是 háishì 走 zǒu 了 le 进去 jìnqù

    - Nhưng mà, tục ngữ nói cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra, hai người phụ nữ ấy cuối cùng cũng bước vào

  • volume volume

    - 东西 dōngxī 都 dōu 放得 fàngdé 乱七八糟 luànqībāzāo

    - Đồ đạc đều để lộn xà lộn xộn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 八›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Bát 八 (+0 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Bát
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:HO (竹人)
    • Bảng mã:U+516B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 婆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Pó
    • Âm hán việt: Bà
    • Nét bút:丶丶一フノ丨フ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EEV (水水女)
    • Bảng mã:U+5A46
    • Tần suất sử dụng:Rất cao