全无 quán wú
volume volume

Từ hán việt: 【toàn vô】

Đọc nhanh: 全无 (toàn vô). Ý nghĩa là: hoàn toàn không có, không ai. Ví dụ : - 挑刺最让我"性"趣全无了 Nitpicking làm tôi tắt.

Ý Nghĩa của "全无" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

全无 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hoàn toàn không có

completely without

Ví dụ:
  • volume volume

    - 挑刺 tiāocì 最 zuì 让 ràng 我 wǒ 性 xìng 趣全 qùquán 无 wú 了 le

    - Nitpicking làm tôi tắt.

✪ 2. không ai

none

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 全无

  • volume volume

    - 他们 tāmen 对 duì 安全 ānquán 问题 wèntí 采取 cǎiqǔ 无所谓 wúsuǒwèi 的 de 态度 tàidù

    - Họ có thái độ thờ ơ đối với các vấn đề an ninh.

  • volume volume

    - 无产阶级 wúchǎnjiējí 以 yǐ 解放 jiěfàng 全人类 quánrénlèi 为 wèi 己任 jǐrèn

    - giải phóng nhân loại là nhiệm vụ của giai cấp vô sản.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 棋下 qíxià 得 dé 很 hěn 高明 gāomíng , 在 zài 全校 quánxiào 是 shì 独一无二 dúyīwúèr 的 de

    - anh ấy đánh cờ rất giỏi, có một không hai trên toàn trường.

  • volume volume

    - 流感 liúgǎn 是 shì 一种 yīzhǒng 传染病 chuánrǎnbìng , 其 qí 特征 tèzhēng 是 shì 发热 fārè 、 全身 quánshēn 疼痛 téngtòng 和 hé 疲乏 pífá 无力 wúlì

    - Cúm là một bệnh truyền nhiễm, có đặc điểm là sốt, đau toàn thân và mệt mỏi.

  • volume volume

    - 无知 wúzhī 也 yě 不 bù 完全 wánquán 的 de 缺点 quēdiǎn 。 最起码 zuìqǐmǎ 无知者 wúzhīzhě 无畏 wúwèi

    - Vô tri cũng không hoàn toàn là khuyết điểm, ít nhất thì điếc không sợ súng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 无法 wúfǎ 看清 kànqīng 事件 shìjiàn 的 de 全貌 quánmào

    - Chúng tôi không thể xem được toàn cảnh của sự kiện.

  • volume volume

    - 这 zhè 问题 wèntí 事关 shìguān 全厂 quánchǎng , 我们 wǒmen 一个 yígè 车间 chējiān 无力解决 wúlìjiějué

    - vấn đề này liên quan đến toàn nhà máy, một phân xưởng chúng ta không có sức giải quyết.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 妻管严 qīguǎnyán 家里 jiālǐ 事无巨细 shìwújùxì 全 quán 由 yóu 老婆 lǎopó 说了算 shuōlesuàn

    - Anh là người “Sợ vợ”, mọi việc lớn nhỏ trong gia đình đều do vợ nói rồi tính

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 全›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+4 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Toàn
    • Nét bút:ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMG (人一土)
    • Bảng mã:U+5168
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao