全息 quán xī
volume volume

Từ hán việt: 【toàn tức】

Đọc nhanh: 全息 (toàn tức). Ý nghĩa là: toàn bộ tin tức (phản ánh tình hình vật thể tồn tại trong không gian).

Ý Nghĩa của "全息" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

全息 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. toàn bộ tin tức (phản ánh tình hình vật thể tồn tại trong không gian)

反映物体在空间存在时的整个情况的全部信息

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 全息

  • volume volume

    - 这 zhè 消息 xiāoxi 覃及 qínjí 全球 quánqiú

    - Tin này đã lan ra toàn cầu.

  • volume volume

    - 喜悦 xǐyuè 的 de 消息 xiāoxi 让 ràng 全家 quánjiā 都 dōu 很 hěn 高兴 gāoxīng

    - Tin vui khiến cả gia đình rất vui.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 维护 wéihù 客户 kèhù 信息 xìnxī 的 de 安全 ānquán

    - Chúng ta phải bảo vệ sự an toàn thông tin của khách hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 提供 tígōng 的 de 消息 xiāoxi 完全 wánquán 不可 bùkě 信 xìn

    - Thông tin anh cung cấp hoàn toàn không đáng tin cậy.

  • volume volume

    - 胜利 shènglì 的 de 消息 xiāoxi 传遍全国 chuánbiànquánguó

    - Tin thắng lợi truyền đi khắp cả nước.

  • volume volume

    - 为了 wèile 打击 dǎjī 这种 zhèzhǒng 造假 zàojiǎ 行为 xíngwéi , 具有 jùyǒu 防伪 fángwěi 功能 gōngnéng 的 de 全息 quánxī 商标 shāngbiāo 应运而生 yìngyùnérshēng

    - Để chống lại các hành vi làm hàng giả, các nhãn hiệu nổi ba chiều có chức năng chống hàng giả đã ra đời theo yêu cầu của thời đại.

  • volume volume

    - 时差 shíchà 让 ràng 我 wǒ 作息 zuòxī 全乱 quánluàn 了 le

    - Chêch lệch múi giờ khiến giờ giấc của tôi loạn lên rồi.

  • - 这个 zhègè 消息 xiāoxi 太 tài 震惊 zhènjīng 了 le , 我 wǒ 完全 wánquán 没想到 méixiǎngdào !

    - Tin này thật sốc luôn, tôi hoàn toàn không nghĩ đến!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 全›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+4 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Toàn
    • Nét bút:ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMG (人一土)
    • Bảng mã:U+5168
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 息›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tức
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HUP (竹山心)
    • Bảng mã:U+606F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao