消息全无 xiāoxī quán wú
volume volume

Từ hán việt: 【tiêu tức toàn vô】

Đọc nhanh: 消息全无 (tiêu tức toàn vô). Ý nghĩa là: bặt vô âm tín.

Ý Nghĩa của "消息全无" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

消息全无 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bặt vô âm tín

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 消息全无

  • volume volume

    - 喜悦 xǐyuè 的 de 消息 xiāoxi 让 ràng 全家 quánjiā 都 dōu 很 hěn 高兴 gāoxīng

    - Tin vui khiến cả gia đình rất vui.

  • volume volume

    - 音信杳然 yīnxìnyǎorán 无 wú 消息 xiāoxi

    - Bặt vô âm tín không có tin tức.

  • volume volume

    - 她 tā 接到 jiēdào 这 zhè 消息 xiāoxi 时 shí 显然 xiǎnrán 无动于衷 wúdòngyúzhōng

    - Khi nhận được tin tức này, cô hiển nhiên thờ ơ.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 告诉 gàosù 他 tā 那 nà 悲惨 bēicǎn 的 de 消息 xiāoxi 後 hòu , 他 tā 已 yǐ 六神无主 liùshénwúzhǔ 了 le

    - Sau khi người ta thông báo cho anh ta tin tức đau buồn đó, anh ta đã hoàn toàn mất hồn.

  • volume volume

    - 胜利 shènglì 的 de 消息 xiāoxi 传遍全国 chuánbiànquánguó

    - Tin thắng lợi truyền đi khắp cả nước.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 无线电报 wúxiàndiànbào 把 bǎ 消息 xiāoxi 告诉 gàosù 我 wǒ

    - Anh ta đã sử dụng điện tín không dây để thông báo tin tức cho tôi.

  • volume volume

    - 听到 tīngdào 这个 zhègè 不幸 bùxìng 的 de 消息 xiāoxi , 大家 dàjiā 都 dōu 面面相觑 miànmiànxiāngqù , 悄然 qiǎorán 无 wú 语 yǔ

    - Nghe tin không may này, mọi người im lặng nhìn nhau.

  • - 这个 zhègè 消息 xiāoxi 太 tài 震惊 zhènjīng 了 le , 我 wǒ 完全 wánquán 没想到 méixiǎngdào !

    - Tin này thật sốc luôn, tôi hoàn toàn không nghĩ đến!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 全›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+4 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Toàn
    • Nét bút:ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMG (人一土)
    • Bảng mã:U+5168
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 息›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tức
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HUP (竹山心)
    • Bảng mã:U+606F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 消›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiāo
    • Âm hán việt: Tiêu
    • Nét bút:丶丶一丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EFB (水火月)
    • Bảng mã:U+6D88
    • Tần suất sử dụng:Rất cao