全局语境 quánjú yǔ jìng
volume volume

Từ hán việt: 【toàn cục ngữ cảnh】

Đọc nhanh: 全局语境 (toàn cục ngữ cảnh). Ý nghĩa là: bối cảnh toàn cầu.

Ý Nghĩa của "全局语境" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

全局语境 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bối cảnh toàn cầu

global context

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 全局语境

  • volume volume

    - 国家 guójiā 安全局 ānquánjú

    - Cơ quan An ninh Quốc gia.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 国家 guójiā 安全局 ānquánjú 工作 gōngzuò 吗 ma

    - Bạn có làm việc cho Cơ quan An ninh Quốc gia không?

  • volume volume

    - 军队 jūnduì 保卫国家 bǎowèiguójiā 的 de 边境 biānjìng 安全 ānquán

    - Quân đội bảo vệ an ninh biên giới quốc gia.

  • volume volume

    - 安全局 ānquánjú 都 dōu 记录在案 jìlùzàiàn

    - Cục tình báo lưu giữ tất cả những điều đó trong hồ sơ.

  • volume volume

    - 照顾 zhàogu 全局 quánjú

    - Chú ý toàn diện.

  • volume volume

    - 全境 quánjìng 通缉 tōngjī 伊恩 yīēn · 赖特 làitè

    - Đưa ra một APB cho Ian Wright.

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 语境 yǔjìng 的 de 教训 jiàoxun 啊 a

    - Đó là một bài học về ngữ cảnh.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 迟到 chídào 坏 huài 了 le 全局 quánjú 计划 jìhuà

    - Cô ấy đến muộn làm hỏng toàn bộ kế hoạch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 全›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+4 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Toàn
    • Nét bút:ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMG (人一土)
    • Bảng mã:U+5168
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 境›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+11 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Cảnh
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GYTU (土卜廿山)
    • Bảng mã:U+5883
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 局›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jú
    • Âm hán việt: Cục
    • Nét bút:フ一ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SSR (尸尸口)
    • Bảng mã:U+5C40
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 语›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Ngứ , Ngữ
    • Nét bút:丶フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVMMR (戈女一一口)
    • Bảng mã:U+8BED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao