全乎 quán hū
volume volume

Từ hán việt: 【toàn hồ】

Đọc nhanh: 全乎 (toàn hồ). Ý nghĩa là: đầy đủ. Ví dụ : - 这商店虽小,货物倒是很全乎。 cửa hàng này tuy nhỏ, nhưng hàng hoá rất đầy đủ.

Ý Nghĩa của "全乎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

全乎 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đầy đủ

(全乎儿) 齐全

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 商店 shāngdiàn 虽小 suīxiǎo , 货物 huòwù 倒 dào 是 shì 很 hěn 全乎 quánhu

    - cửa hàng này tuy nhỏ, nhưng hàng hoá rất đầy đủ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 全乎

  • volume volume

    - 这个 zhègè 山村 shāncūn , 旧日 jiùrì 的 de 痕迹 hénjì 几乎 jīhū 完全 wánquán 消失 xiāoshī 了 le

    - cái xóm núi này, cảnh tượng ngày xưa gần như hoàn toàn biến mất.

  • volume volume

    - 一应俱全 yīyīngjùquán

    - đầy đủ mọi thứ

  • volume volume

    - 这 zhè 商店 shāngdiàn 虽小 suīxiǎo , 货物 huòwù 倒 dào 是 shì 很 hěn 全乎 quánhu

    - cửa hàng này tuy nhỏ, nhưng hàng hoá rất đầy đủ.

  • volume volume

    - 父亲 fùqīn 似乎 sìhū 是 shì 要 yào 全家 quánjiā 抱成一团 bàochéngyītuán

    - cha tựa như muốn cả nhà kết thành một khối

  • volume volume

    - 在 zài 我 wǒ 听 tīng 来 lái 、 上海 shànghǎi 话 huà 和 hé 北京 běijīng 话 huà 几乎 jīhū 完全 wánquán 不同 bùtóng

    - Đối với tôi, cuộc sống ở Thượng Hải và cuộc sống ở Bắc Kinh gần như hoàn toàn không giống nhau.

  • volume volume

    - 敌军 díjūn 几乎 jīhū 被 bèi 全部 quánbù 夷歼 yíjiān

    - Quân địch gần như bị tiêu diệt toàn bộ.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 回复 huífù 你 nǐ 的 de 速度 sùdù 和 hé 在乎 zàihu 你 nǐ 的 de 程度 chéngdù 成正比 chéngzhèngbǐ

    - Tốc độ trả lời tin nhắn của người ấy sẽ tỷ lệ thuận với mức độ mà họ quan tâm đến bạn.

  • volume volume

    - 妇女 fùnǚ 应该 yīnggāi 回家 huíjiā 做 zuò 全职太太 quánzhítàitai 的 de 建议 jiànyì 似乎 sìhū 不切实际 bùqiēshíjì 并 bìng 很 hěn 荒唐 huāngtáng

    - Đề xuất phụ nữ nên về nhà làm nội trợ có vẻ không thiết thực và hoang đường

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+4 nét)
    • Pinyin: Hū , Hú
    • Âm hán việt: Hô , Hồ
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:HFD (竹火木)
    • Bảng mã:U+4E4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 全›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+4 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Toàn
    • Nét bút:ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMG (人一土)
    • Bảng mã:U+5168
    • Tần suất sử dụng:Rất cao