全家 quánjiā
volume volume

Từ hán việt: 【toàn gia】

Đọc nhanh: 全家 (toàn gia). Ý nghĩa là: cả nhà; cả gia đình. Ví dụ : - 全家都支持他的决定。 Cả nhà đều ủng hộ quyết định của anh ấy.. - 全家人周末一起去郊游。 Cuối tuần cả gia đình cùng đi dã ngoại.. - 昨天全家去看了电影。 Hôm qua cả gia đình đi xem phim.

Ý Nghĩa của "全家" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 2 TOCFL 4

全家 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cả nhà; cả gia đình

一家人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 全家 quánjiā 都 dōu 支持 zhīchí 他 tā 的 de 决定 juédìng

    - Cả nhà đều ủng hộ quyết định của anh ấy.

  • volume volume

    - 全家人 quánjiārén 周末 zhōumò 一起 yìqǐ 去 qù 郊游 jiāoyóu

    - Cuối tuần cả gia đình cùng đi dã ngoại.

  • volume volume

    - 昨天 zuótiān 全家 quánjiā 去 qù 看 kàn 了 le 电影 diànyǐng

    - Hôm qua cả gia đình đi xem phim.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 全家

  • volume volume

    - 一人 yīrén 立功 lìgōng , 全家 quánjiā 光荣 guāngróng

    - một người lập công, cả nhà vinh quang.

  • volume volume

    - 他 tā 希望 xīwàng 全家 quánjiā 平安 píngān 泰顺 tàishùn

    - Anh ấy mong muốn cả nhà bình an.

  • volume volume

    - 亲爱 qīnài 的 de 家长 jiāzhǎng , 请 qǐng 注意安全 zhùyìānquán

    - Các bậc phụ huynh yêu quý, xin hãy chú ý an toàn.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 家里 jiālǐ 的 de 事 shì 全都 quándōu 不管不顾 bùguǎnbùgù

    - anh ta chẳng hề ngó ngàng gì tới việc nhà

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 大家 dàjiā 办事 bànshì 完全 wánquán 公开 gōngkāi , 从来 cónglái 没有 méiyǒu 藏掖 cángyè

    - anh ấy làm việc vì mọi người hoàn toàn công khai, từ trước đến nay không hề che giấu gì cả.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 妻管严 qīguǎnyán 家里 jiālǐ 事无巨细 shìwújùxì 全 quán 由 yóu 老婆 lǎopó 说了算 shuōlesuàn

    - Anh là người “Sợ vợ”, mọi việc lớn nhỏ trong gia đình đều do vợ nói rồi tính

  • volume volume

    - 你 nǐ 干出 gànchū 这种 zhèzhǒng 让 ràng 别人 biérén 看不起 kànbùqǐ 的 de 事 shì , 我们 wǒmen 全家人 quánjiārén 的 de 脸 liǎn 都 dōu 没 méi 地儿 dìer 搁 gē

    - anh làm ra loại việc mà người khác coi thường, mặt mũi cả nhà chúng tôi không biết để vào đâu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 换 huàn 了 le 全新 quánxīn 的 de 家具 jiājù

    - Họ đã thay đổi toàn bộ đồ nội thất mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 全›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+4 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Toàn
    • Nét bút:ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMG (人一土)
    • Bảng mã:U+5168
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao