入错科目 rù cuò kēmù
volume volume

Từ hán việt: 【nhập thác khoa mục】

Đọc nhanh: 入错科目 (nhập thác khoa mục). Ý nghĩa là: Nhầm lẫn khoản mục (nhập nhầm mục kế toán).

Ý Nghĩa của "入错科目" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

入错科目 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhầm lẫn khoản mục (nhập nhầm mục kế toán)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 入错科目

  • volume volume

    - 你 nǐ 目前 mùqián 拥有 yōngyǒu 一套 yītào 百科全书 bǎikēquánshū 吗 ma ?

    - Bạn hiện đang sở hữu một bộ bách khoa toàn thư?

  • volume volume

    - 他 tā 输入 shūrù 了 le 错误 cuòwù 的 de 编号 biānhào

    - Anh ấy đã nhập số hiệu sai.

  • volume volume

    - 她 tā 兼职 jiānzhí 写作 xiězuò 收入 shōurù 不错 bùcuò

    - Cô ấy viết lách làm thêm có thu nhập ổn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 项目 xiàngmù 入围 rùwéi 了 le 创新奖 chuàngxīnjiǎng

    - Dự án của chúng tôi đã lọt vào vòng chung kết giải thưởng sáng tạo.

  • volume volume

    - 流程 liúchéng 错乱 cuòluàn 会 huì 影响 yǐngxiǎng 项目 xiàngmù 进度 jìndù

    - Sự gián đoạn quy trình có thể ảnh hưởng đến lịch trình dự án.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 看 kàn 科普 kēpǔ 节目 jiémù

    - Tôi thích xem các chương trình khoa học.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 所有 suǒyǒu 的 de 科目 kēmù

    - Tôi thích tất cả các môn học.

  • volume volume

    - 为了 wèile 在 zài 推销 tuīxiāo 中 zhōng 成功 chénggōng , 我们 wǒmen 需要 xūyào 深入 shēnrù 了解 liǎojiě 我们 wǒmen 的 de 目标 mùbiāo 客户 kèhù

    - Để thành công trong việc đẩy mạnh tiêu thụ, chúng ta cần hiểu rõ đối tượng mục tiêu của chúng ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 入›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+0 nét)
    • Pinyin: Rù
    • Âm hán việt: Nhập
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OH (人竹)
    • Bảng mã:U+5165
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 目›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mục 目 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mục
    • Nét bút:丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BU (月山)
    • Bảng mã:U+76EE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 科›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+4 nét)
    • Pinyin: Kē , Kè
    • Âm hán việt: Khoa
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDYJ (竹木卜十)
    • Bảng mã:U+79D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 错›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Cù , Cuò
    • Âm hán việt: Thác , Thố
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCTA (重金廿日)
    • Bảng mã:U+9519
    • Tần suất sử dụng:Rất cao