入球 rù qiú
volume volume

Từ hán việt: 【nhập cầu】

Đọc nhanh: 入球 (nhập cầu). Ý nghĩa là: ghi bàn, để ghi bàn.

Ý Nghĩa của "入球" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

入球 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ghi bàn

goal

✪ 2. để ghi bàn

to score a goal

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 入球

  • volume volume

    - 她 tā 从球 cóngqiú 穴区 xuéqū 的 de 边缘 biānyuán 轻击 qīngjī 三次 sāncì ( 以图 yǐtú 将球 jiāngqiú 打入 dǎrù 穴中 xuézhōng )

    - Cô ấy nhẹ nhàng đánh ba lần từ mép khu vực lỗ gôn (nhằm đưa quả bóng vào lỗ gôn).

  • volume volume

    - 他 tā 越过 yuèguò 对方 duìfāng 后卫 hòuwèi , 趁势 chènshì 把 bǎ 球 qiú 踢 tī 入 rù 球门 qiúmén

    - anh ấy vượt qua hậu vệ đối phương, thừa thế đưa bóng vào khung thành.

  • volume volume

    - 大 dà 气球 qìqiú 注入 zhùrù 压缩空气 yāsuōkōngqì 後 hòu 几秒钟 jǐmiǎozhōng 就 jiù 充足 chōngzú 了 le 气 qì

    - Sau khi bơm khí nén vào quả bóng bay, chỉ trong vài giây là đủ khí.

  • volume volume

    - 球队 qiúduì 的 de 表现 biǎoxiàn 进入 jìnrù 了 le 高潮 gāocháo

    - Hiệu suất của đội bóng đã đạt đến cao trào.

  • volume volume

    - 飞船 fēichuán 进入 jìnrù 了 le 地球 dìqiú 的 de 轨道 guǐdào

    - Tàu vũ trụ đã vào quỹ đạo của Trái đất.

  • volume volume

    - 球赛 qiúsài 已经 yǐjīng 进入 jìnrù 紧张 jǐnzhāng 阶段 jiēduàn

    - Trận đấu đã bước vào giai đoạn căng thẳng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 加入 jiārù 了 le 足球 zúqiú 俱乐部 jùlèbù

    - Bọn họ đã gia nhập câu lạc bộ bóng đá.

  • - 比赛 bǐsài 进入 jìnrù 抢 qiǎng 七局 qījú , 所有 suǒyǒu 球员 qiúyuán 都 dōu 非常 fēicháng 紧张 jǐnzhāng

    - Trận đấu vào ván quyết thắng (tie-break), tất cả các cầu thủ đều rất căng thẳng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 入›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+0 nét)
    • Pinyin: Rù
    • Âm hán việt: Nhập
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OH (人竹)
    • Bảng mã:U+5165
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 球›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao