入心 rù xīn
volume volume

Từ hán việt: 【nhập tâm】

Đọc nhanh: 入心 (nhập tâm). Ý nghĩa là: Ghi khắc vào lòng.. Ví dụ : - 友谊如蜜糖,我们一同品尝,甜蜜一滴滴渗入心田。 Tình bạn giống như mật ong, hãy cùng nhau nếm thử sự ngọt ngào từng giọt thấm vào trái tim.

Ý Nghĩa của "入心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

入心 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ghi khắc vào lòng.

Ví dụ:
  • volume volume

    - 友谊 yǒuyì 如 rú 蜜糖 mìtáng , 我们 wǒmen 一同 yītóng 品尝 pǐncháng , 甜蜜 tiánmì 一 yī 滴滴 dīdī 渗入 shènrù 心田 xīntián

    - Tình bạn giống như mật ong, hãy cùng nhau nếm thử sự ngọt ngào từng giọt thấm vào trái tim.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 入心

  • volume volume

    - 马克思主义 mǎkèsīzhǔyì 深入人心 shēnrùrénxīn

    - chủ nghĩa Các-Mác đi sâu vào lòng người.

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn 陷入 xiànrù 那局 nàjú 中 zhōng

    - Cẩn thận rơi vào trong cái bẫy đó.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 掉入 diàorù 了 le 陷阱 xiànjǐng

    - Anh ta không cẩn thận rơi vào hố bẫy.

  • volume volume

    - 伦常 lúncháng 观念 guānniàn 深入人心 shēnrùrénxīn

    - Quan niệm luân thường thấm sâu vào lòng người.

  • volume volume

    - 阳 yáng 不足 bùzú 又 yòu 损及 sǔnjí 心 xīn 心失 xīnshī 所养 suǒyǎng 故夜 gùyè 难 nán 入寐 rùmèi

    - Thiếu dương cũng hại tim, tim mất nguồn nuôi dưỡng nên ban đêm khó ngủ.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 工作 gōngzuò 一心 yīxīn 投入 tóurù

    - Anh ấy chuyên tâm vào công việc.

  • volume volume

    - 哪吒 nézhā 的 de 形象 xíngxiàng 深入人心 shēnrùrénxīn

    - Hình tượng Na Tra đã đi sâu vào lòng người.

  • volume volume

    - 他 tā 深入群众 shēnrùqúnzhòng , 虚心学习 xūxīnxuéxí , 找到 zhǎodào 了 le 解决问题 jiějuéwèntí 的 de 门径 ménjìng

    - anh ấy thâm nhập vào quần chúng, khiêm tốn học tập, đã tìm ra được cách giải quyết vấn đề.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 入›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+0 nét)
    • Pinyin: Rù
    • Âm hán việt: Nhập
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OH (人竹)
    • Bảng mã:U+5165
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao