兑换率 duìhuàn lǜ
volume volume

Từ hán việt: 【đoái hoán suất】

Đọc nhanh: 兑换率 (đoái hoán suất). Ý nghĩa là: tỷ giá hối đoái.

Ý Nghĩa của "兑换率" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

兑换率 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tỷ giá hối đoái

currency exchange rate

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 兑换率

  • volume volume

    - 保留 bǎoliú 所有 suǒyǒu 的 de 外币 wàibì 兑换 duìhuàn 单 dān

    - Giữ tất cả các giấy tờ đổi ngoại tệ

  • volume volume

    - 欧元 ōuyuán 在 zài 银行 yínháng 可以 kěyǐ 兑换 duìhuàn

    - Euro có thể đổi tại ngân hàng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 在 zài 这里 zhèlǐ 兑换 duìhuàn 外币 wàibì

    - Bạn có thể đổi ngoại tệ ở đây.

  • volume volume

    - 坦率地 tǎnshuàidì 交换意见 jiāohuànyìjiàn

    - Thẳng thắn trao đổi ý kiến.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 兑换 duìhuàn 一些 yīxiē 美元 měiyuán

    - Tôi muốn đổi một ít đô la Mỹ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 把 bǎ 支票 zhīpiào 兑换 duìhuàn 成 chéng 现金 xiànjīn

    - Tôi muốn đổi séc của tôi thành tiền mặt.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 接受 jiēshòu 外汇券 wàihuìquàn 兑换券 duìhuànquàn 吗 ma ?

    - Chúng tôi chấp nhận phiếu hoán đổi ngoại tệ không?

  • volume volume

    - 我 wǒ 兑换 duìhuàn 了 le 几百美元 jǐbǎiměiyuán 的 de 现金 xiànjīn

    - Tôi đã đổi vài trăm đô la Mỹ ra tiền mặt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+5 nét), bát 八 (+5 nét)
    • Pinyin: Duì , Ruì , Yuè
    • Âm hán việt: Đoài , Đoái
    • Nét bút:丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XCRHU (重金口竹山)
    • Bảng mã:U+5151
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 换›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Huàn
    • Âm hán việt: Hoán
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XQNBK (重手弓月大)
    • Bảng mã:U+6362
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 率›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Huyền 玄 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù , Luè , Shuài
    • Âm hán việt: Luật , Lô , Soát , Suý , Suất
    • Nét bút:丶一フフ丶丶一ノ丶一丨
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:YIOJ (卜戈人十)
    • Bảng mã:U+7387
    • Tần suất sử dụng:Rất cao