克莱顿 kè lái dùn
volume volume

Từ hán việt: 【khắc lai đốn】

Đọc nhanh: 克莱顿 (khắc lai đốn). Ý nghĩa là: Clayton (tên), Crighton (tên). Ví dụ : - 受害人姓克莱顿 Họ của nạn nhân là Clayton.

Ý Nghĩa của "克莱顿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

克莱顿 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Clayton (tên)

Clayton (name)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 受害人 shòuhàirén 姓 xìng 克莱顿 kèláidùn

    - Họ của nạn nhân là Clayton.

✪ 2. Crighton (tên)

Crighton (name)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 克莱顿

  • volume volume

    - 我 wǒ 一定 yídìng 是 shì 用 yòng 铃木 língmù · 辛克莱 xīnkèlái 这 zhè 名字 míngzi 在 zài 阿 ā 普尔顿 pǔěrdùn 开房 kāifáng

    - Tôi sẽ ở Appleton Suites dưới cái tên Suzuki Sinclair.

  • volume volume

    - 我以 wǒyǐ 克莱斯勒 kèláisīlè 的 de 力量 lìliàng 消灭 xiāomiè 你 nǐ

    - Sức mạnh của Chrysler bắt buộc bạn!

  • volume volume

    - 住 zhù 在 zài 布莱顿 bùláidùn

    - Cô ấy sống ở Brighton.

  • volume volume

    - 受害人 shòuhàirén 姓 xìng 克莱顿 kèláidùn

    - Họ của nạn nhân là Clayton.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 他 tā 姓 xìng 克林顿 kèlíndùn 吗 ma

    - Bạn có biết tên đầu tiên của anh ấy là Clinton?

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 一定 yídìng 要 yào 柏克莱 bǎikèlái 呢 ne

    - Nỗi ám ảnh này với Berkeley là gì?

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 布莱顿 bùláidùn 海滩 hǎitān 大街 dàjiē 臭名昭著 chòumíngzhāozhù

    - Bạn khét tiếng ở Bãi biển Brighton.

  • volume volume

    - 布莱克 bùláikè 太太 tàitai 是 shì 个 gè 梦想 mèngxiǎng 者 zhě , 而 ér 她 tā 的 de 丈夫 zhàngfū 是 shì 个 gè 脚踏实地 jiǎotāshidì 的 de 人 rén

    - Bà Black là người mơ mộng, còn chồng bà là người thực tế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 克›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+5 nét), thập 十 (+5 nét)
    • Pinyin: Kè , Kēi
    • Âm hán việt: Khắc
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:JRHU (十口竹山)
    • Bảng mã:U+514B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 莱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Lái
    • Âm hán việt: Lai
    • Nét bút:一丨丨一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TDT (廿木廿)
    • Bảng mã:U+83B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Dú , Dùn , Zhūn
    • Âm hán việt: Đốn
    • Nét bút:一フ丨フ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PUMBO (心山一月人)
    • Bảng mã:U+987F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao