光球 guāng qiú
volume volume

Từ hán việt: 【quang cầu】

Đọc nhanh: 光球 (quang cầu). Ý nghĩa là: quang cầu; quyển sáng.

Ý Nghĩa của "光球" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

光球 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quang cầu; quyển sáng

太阳放光的部分光球温度约摄氏六千度;密度约为地球表面空气密度的千分之一在大尺度的光球照片上,可看到颗粒结构,每个颗粒都是直径几百公里的热气体团,从太阳内部升出、浮 下,循环往复

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 光球

  • volume volume

    - 地球 dìqiú 的 de 两极 liǎngjí 地方 dìfāng 只能 zhǐnéng 受到 shòudào 斜射 xiéshè 的 de 日光 rìguāng

    - hai cực của trái đất chỉ nhận được ánh sáng nghiêng.

  • volume volume

    - 一束 yīshù 月 yuè 光照 guāngzhào 在 zài 湖面 húmiàn 上 shàng

    - Ánh trăng soi rọi mặt hồ.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 球 qiú 的 de 球面 qiúmiàn 很 hěn 光滑 guānghuá

    - Bề mặt quả cầu này rất trơn tru.

  • volume volume

    - 七彩 qīcǎi 斑斓 bānlán 的 de 光照 guāngzhào 爆裂 bàoliè 出 chū 了 le

    - Ánh sáng sặc sỡ đầy màu sắc bật ra

  • volume volume

    - 一道 yīdào 白光 báiguāng 突然 tūrán 闪过 shǎnguò

    - Một tia sáng trắng chợt lóe.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 街上 jiēshàng 的 de 路灯 lùdēng , 一个个 yígègè 都 dōu 像 xiàng 通体 tōngtǐ 光明 guāngmíng 的 de 水晶球 shuǐjīngqiú

    - những bóng đèn đường ở phố này, cái nào cũng giống như những quả cầu thuỷ tinh sáng chói.

  • volume volume

    - 一缕 yīlǚ 阳光 yángguāng 照 zhào 进屋 jìnwū 内 nèi

    - Một tia nắng chiếu vào trong nhà.

  • volume volume

    - 月球 yuèqiú 是 shì 藉 jí 反射 fǎnshè 阳光 yángguāng 而 ér 发光 fāguāng 的 de

    - Trăng phát sáng nhờ sự phản chiếu ánh sáng mặt trời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 球›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao