先睹为快 xiāndǔwéikuài
volume volume

Từ hán việt: 【tiên đổ vi khoái】

Đọc nhanh: 先睹为快 (tiên đổ vi khoái). Ý nghĩa là: thấy trước mới thích; mong mỏi đã lâu (thường chỉ thơ văn).

Ý Nghĩa của "先睹为快" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

先睹为快 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thấy trước mới thích; mong mỏi đã lâu (thường chỉ thơ văn)

以先看到为愉快 (多指诗文)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 先睹为快

  • volume volume

    - 万恶 wànè 淫 yín 为首 wéishǒu , 百善孝为 bǎishànxiàowèi 先 xiān

    - Vạn ác dâm vi thủ, bách thiện hiếu vi tiên

  • volume volume

    - 俱 jù 先生 xiānsheng 为 wèi 人 rén 友善 yǒushàn

    - Ông Câu thân thiện với người khác.

  • volume volume

    - 为了 wèile 侦察 zhēnchá 敌情 díqíng , 他 tā 改扮 gǎibàn 成 chéng 一个 yígè 游街 yóujiē 串巷 chuànxiàng 的 de 算命先生 suànmìngxiānsheng

    - vì muốn tìm hiểu tình hình của địch, anh ấy giả dạng thành người xem tướng số trên đường.

  • volume volume

    - 以人为本 yǐrénwéiběn 用 yòng 简约 jiǎnyuē 明快 míngkuài 的 de 手法 shǒufǎ 表现 biǎoxiàn 居室 jūshì 空 kōng

    - Hướng đến con người, dùng sự đơn giản và tươi sáng để biểu hiện vẻ đẹp căn phòng trống.

  • volume volume

    - 先下手为强 xiānxiàshǒuwéiqiáng

    - ra tay trước là kẻ mạnh - Tiên hạ thủ vi cường.

  • volume volume

    - 你 nǐ 先 xiān 去 qù 吧 ba , 我 wǒ 走得快 zǒudékuài , 赶得上 gǎnděishàng 你 nǐ

    - anh đi trước đi, tôi đi nhanh lắm, sẽ đuổi kịp anh.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 快到 kuàidào 暑假 shǔjià 了 le , 所以 suǒyǐ 同学们 tóngxuémen 都 dōu 心不在焉 xīnbùzàiyān

    - Vì kỳ nghỉ hè sắp đến nên học sinh ai cũng lơ đãng.

  • volume volume

    - 为 wèi 先生 xiānsheng 是 shì 个 gè 很 hěn 好 hǎo 的 de 人 rén

    - Ông Vi là một người rất tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 为›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+3 nét)
    • Pinyin: Wéi , Wèi
    • Âm hán việt: Vi , Vy , Vị
    • Nét bút:丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IKSI (戈大尸戈)
    • Bảng mã:U+4E3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 先›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiān
    • Âm hán việt: Tiên , Tiến
    • Nét bút:ノ一丨一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGHU (竹土竹山)
    • Bảng mã:U+5148
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 快›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuài
    • Âm hán việt: Khoái
    • Nét bút:丶丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PDK (心木大)
    • Bảng mã:U+5FEB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 睹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mục 目 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǔ
    • Âm hán việt: Đổ
    • Nét bút:丨フ一一一一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUJKA (月山十大日)
    • Bảng mã:U+7779
    • Tần suất sử dụng:Cao