先是 xiānshi
volume volume

Từ hán việt: 【tiên thị】

Đọc nhanh: 先是 (tiên thị). Ý nghĩa là: vốn là; trước đây là; nguyên là. Ví dụ : - 先是领唱的一个人唱,继而全体跟着一起唱。 một người dẫn đầu hát trước, rồi sau đó tất cả cùng hát theo.. - 结果减压病危险度先是增加,到一定时间后,再因吸氧排氮而减少。 Kết quả là, nguy cơ mắc bệnh giảm áp tăng đầu tiên, sau đó giảm xuống do hít phải oxy và thải nitơ sau một thời gian nhất định.

Ý Nghĩa của "先是" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

先是 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vốn là; trước đây là; nguyên là

原先

Ví dụ:
  • volume volume

    - 先是 xiānshì 领唱 lǐngchàng 的 de 一个 yígè 人唱 rénchàng , 继而 jìér 全体 quántǐ 跟着 gēnzhe 一起 yìqǐ 唱 chàng

    - một người dẫn đầu hát trước, rồi sau đó tất cả cùng hát theo.

  • volume volume

    - 结果 jiéguǒ 减压 jiǎnyā 病 bìng 危险度 wēixiǎndù 先是 xiānshì 增加 zēngjiā , 到 dào 一定 yídìng 时间 shíjiān 后 hòu , 再 zài 因 yīn 吸氧 xīyǎng 排氮 páidàn 而 ér 减少 jiǎnshǎo

    - Kết quả là, nguy cơ mắc bệnh giảm áp tăng đầu tiên, sau đó giảm xuống do hít phải oxy và thải nitơ sau một thời gian nhất định.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 先是

  • volume volume

    - 两次 liǎngcì 世界大战 shìjièdàzhàn 都 dōu 是 shì 德国 déguó 军国主义者 jūnguózhǔyìzhě 首先 shǒuxiān 启衅 qǐxìn 的 de

    - Hai lần đại chiến thế giới đều do chủ nghĩa quân phiệt Đức gây ra.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 恨意 hènyì 是 shì 我 wǒ 首先 shǒuxiān 找回 zhǎohuí 的 de 人性 rénxìng

    - Có lẽ hận thù là thứ đầu tiên tôi nhận lại.

  • volume volume

    - 书 shū 先生 xiānsheng 是 shì 我 wǒ 的 de 老师 lǎoshī

    - Ông Thư là giáo viên của tôi.

  • volume volume

    - 且 qiě 先生 xiānsheng 是 shì 我 wǒ 的 de 邻居 línjū

    - Ông Thả là hàng xóm của tôi.

  • volume volume

    - 介绍 jièshào 一下 yīxià , 这是 zhèshì 李先生 lǐxiānsheng

    - Giới thiệu một chút, đây là ông Lý.

  • volume volume

    - 习 xí 先生 xiānsheng 是 shì 他 tā 的 de 老板 lǎobǎn

    - Ông Tập là sếp của anh ấy.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 从 cóng 某些 mǒuxiē 方面 fāngmiàn 看 kàn , 塔塔 tǎtǎ 先生 xiānsheng 这么 zhème 德高望重 dégāowàngzhòng 是 shì 不合 bùhé 常理 chánglǐ 的 de

    - Nhưng ở một khía cạnh nào đó, thật vô lý khi ông Tata lại được đánh giá cao như vậy.

  • volume volume

    - 乔治 qiáozhì · 华盛顿 huáshèngdùn 是 shì 你 nǐ 的 de 祖先 zǔxiān

    - George Washington là tổ tiên của bạn?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 先›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiān
    • Âm hán việt: Tiên , Tiến
    • Nét bút:ノ一丨一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGHU (竹土竹山)
    • Bảng mã:U+5148
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 是›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMYO (日一卜人)
    • Bảng mã:U+662F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao