先天不足 xiāntiānbùzú
volume volume

Từ hán việt: 【tiên thiên bất tú】

Đọc nhanh: 先天不足 (tiên thiên bất tú). Ý nghĩa là: vốn sinh ra đã kém cỏi; cơ sở non yếu (chỉ người hoặc động vật mới sinh đã ốm yếu, thể chất không tốt, cũng chỉ chung sự vật có nguồn gốc yếu kém). Ví dụ : - 先天不足,后天失调。 Bẩm sinh yếu đuối, lớn lên sẽ không khoẻ.

Ý Nghĩa của "先天不足" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

先天不足 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vốn sinh ra đã kém cỏi; cơ sở non yếu (chỉ người hoặc động vật mới sinh đã ốm yếu, thể chất không tốt, cũng chỉ chung sự vật có nguồn gốc yếu kém)

指人或动物生下来体质就不好,也泛指事物的根基差

Ví dụ:
  • volume volume

    - 先天不足 xiāntiānbùzú , 后天 hòutiān 失调 shītiáo

    - Bẩm sinh yếu đuối, lớn lên sẽ không khoẻ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 先天不足

  • volume volume

    - 先天不足 xiāntiānbùzú , 后天 hòutiān 失调 shītiáo

    - Bẩm sinh yếu đuối, lớn lên sẽ không khoẻ.

  • volume volume

    - 先天不足 xiāntiānbùzú

    - tiên thiên bất túc; nguyên khí yếu

  • volume volume

    - 不知天高地厚 bùzhītiāngāodìhòu

    - Không biết trời cao đất dày.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 考试 kǎoshì 考 kǎo 砸 zá 了 le 每天 měitiān 都 dōu 被 bèi 关在 guānzài 家里 jiālǐ 足不出户 zúbùchūhù

    - Tiểu Minh thi trượt, ngày nào cũng giam mình trong nhà, không hề bước chân ra ngoài.

  • volume volume

    - 绿 lǜ 先生 xiānsheng 今天 jīntiān 不 bù 来 lái

    - Hôm nay ông Lục không đến.

  • volume volume

    - 明 míng 先生 xiānsheng 今天 jīntiān 不 bù 来 lái

    - Ông Minh hôm nay không đến.

  • volume volume

    - 不必 bùbì 今天 jīntiān 就 jiù 动身 dòngshēn , 明天 míngtiān 一早 yīzǎo 儿去 érqù 也 yě 赶趟儿 gǎntàngér

    - không cần hôm nay phải đi, sáng sớm ngày mai đi cũng kịp.

  • volume volume

    - 进 jìn 先生 xiānsheng 今天 jīntiān 不 bù 来 lái

    - Hôm nay ông Tiến không tới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 先›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiān
    • Âm hán việt: Tiên , Tiến
    • Nét bút:ノ一丨一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGHU (竹土竹山)
    • Bảng mã:U+5148
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 足›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Túc 足 (+0 nét)
    • Pinyin: Jù , Zú
    • Âm hán việt: Tú , Túc
    • Nét bút:丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:RYO (口卜人)
    • Bảng mã:U+8DB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao