充气船 chōngqì chuán
volume volume

Từ hán việt: 【sung khí thuyền】

Đọc nhanh: 充气船 (sung khí thuyền). Ý nghĩa là: Thuyền có thể bơm phồng lên.

Ý Nghĩa của "充气船" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

充气船 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thuyền có thể bơm phồng lên

inflatable boat

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 充气船

  • volume volume

    - 年轻 niánqīng 的 de 夫妻 fūqī 充满 chōngmǎn 朝气 zhāoqì

    - Đôi vợ chồng trẻ tràn đầy sức sống.

  • volume volume

    - 鸟儿 niǎoér 飞 fēi 到 dào 船梢 chuánshāo 上 shàng , 在 zài 那儿 nàér 歇 xiē 一口气 yìkǒuqì

    - Chim bay đến đuôi tàu và nghỉ ngơi ở đó

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 种 zhǒng 的 de 茉莉花 mòlihuā 开 kāi 了 le , 扑鼻 pūbí 的 de 香气 xiāngqì 充满 chōngmǎn 了 le 整个 zhěnggè 房间 fángjiān

    - Hoa nhài bà trồng nở rộ, hương thơm ngào ngạt tràn ngập căn phòng.

  • volume volume

    - 大 dà 气球 qìqiú 注入 zhùrù 压缩空气 yāsuōkōngqì 後 hòu 几秒钟 jǐmiǎozhōng 就 jiù 充足 chōngzú 了 le 气 qì

    - Sau khi bơm khí nén vào quả bóng bay, chỉ trong vài giây là đủ khí.

  • volume volume

    - 他 tā 充满 chōngmǎn 了 le 锐气 ruìqì

    - Anh ta tràn đầy khí thế.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 工作 gōngzuò 充满 chōngmǎn 了 le 生气 shēngqì

    - Anh ấy làm việc với sức sống tràn đầy.

  • volume volume

    - 他 tā 充满 chōngmǎn 了 le 生气 shēngqì 和 hé 热情 rèqíng

    - Anh ấy tràn đầy sinh khí và nhiệt huyết.

  • volume volume

    - 教室 jiàoshì 里 lǐ 充满 chōngmǎn 了 le 轻松 qīngsōng 的 de 空气 kōngqì

    - Lớp học tràn ngập không khí thoải mái

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 充›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Chōng
    • Âm hán việt: Sung
    • Nét bút:丶一フ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YIHU (卜戈竹山)
    • Bảng mã:U+5145
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 船›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+5 nét)
    • Pinyin: Chuán
    • Âm hán việt: Thuyền
    • Nét bút:ノノフ丶一丶ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYCR (竹卜金口)
    • Bảng mã:U+8239
    • Tần suất sử dụng:Rất cao