元胞自动机 yuán bāo zìdòng jī
volume volume

Từ hán việt: 【nguyên bào tự động cơ】

Đọc nhanh: 元胞自动机 (nguyên bào tự động cơ). Ý nghĩa là: tự động di động.

Ý Nghĩa của "元胞自动机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

元胞自动机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tự động di động

cellular automaton

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 元胞自动机

  • volume volume

    - 妈妈 māma 去 qù 自动 zìdòng 取款机 qǔkuǎnjī 取 qǔ 钱 qián

    - Mẹ đi ra máy ATM rút tiền.

  • volume volume

    - 电脑 diànnǎo 自动关机 zìdòngguānjī 了 le

    - Máy tính đã tự động tắt.

  • volume volume

    - 自动 zìdòng 贩卖机 fànmàijī 里 lǐ 买 mǎi 的 de 吗 ma

    - Từ máy bán hàng tự động?

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 我 wǒ 去 qù 自动 zìdòng 柜员机 guìyuánjī 领 lǐng 吗 ma ?

    - Muốn tôi dừng lại ở máy ATM?

  • volume volume

    - 在 zài 大厅 dàtīng 里 lǐ 有 yǒu 个 gè 自动售货机 zìdòngshòuhuòjī

    - Có một máy bán hàng tự động ở sảnh đợi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 本来 běnlái 想 xiǎng 直接 zhíjiē 存进 cúnjìn 自动 zìdòng 柜员机 guìyuánjī 的 de

    - Tôi sẽ gắn nó vào máy ATM.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 去 qù 看看 kànkàn 自动 zìdòng 点唱机 diǎnchàngjī 上 shàng 有 yǒu 什么 shénme

    - Hãy đi xem có gì trên máy hát tự động.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 努力 nǔlì 攒钱 zǎnqián 争取 zhēngqǔ 买 mǎi 一个 yígè 自动 zìdòng 取款机 qǔkuǎnjī

    - Tôi sẽ cố gắng tiết kiệm tiền để mua một máy rút tiền ATM.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 元›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+2 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Nguyên
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:MMU (一一山)
    • Bảng mã:U+5143
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bāo , Páo , Pào
    • Âm hán việt: Bào
    • Nét bút:ノフ一一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BPRU (月心口山)
    • Bảng mã:U+80DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao