元数据 yuán shùjù
volume volume

Từ hán việt: 【nguyên số cứ】

Đọc nhanh: 元数据 (nguyên số cứ). Ý nghĩa là: dữ liệu gốc. Ví dụ : - 你伪造了元数据 Bạn đã giả mạo siêu dữ liệu.. - 我在回顾元数据 Tôi đã quay lại siêu dữ liệu.. - 你知道什么是元数据吗 Bạn có biết siêu dữ liệu là gì không?

Ý Nghĩa của "元数据" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

元数据 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dữ liệu gốc

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 伪造 wěizào 了 le 元 yuán 数据 shùjù

    - Bạn đã giả mạo siêu dữ liệu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 回顾 huígù 元 yuán 数据 shùjù

    - Tôi đã quay lại siêu dữ liệu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 什么 shénme 是 shì 元 yuán 数据 shùjù 吗 ma

    - Bạn có biết siêu dữ liệu là gì không?

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 元数据

  • volume volume

    - 与 yǔ 国家 guójiā 数据库 shùjùkù 中 zhōng 的 de 一个 yígè 瑞安 ruìān · 韦伯 wéibó 匹配 pǐpèi

    - Trận đấu trở lại từ Cơ sở dữ liệu quốc gia với Ryan Webb.

  • volume volume

    - 公式 gōngshì 帮助 bāngzhù 我们 wǒmen 分析 fēnxī 数据 shùjù

    - Công thức giúp chúng tôi phân tích dữ liệu.

  • volume volume

    - 他 tā 占有 zhànyǒu 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 市场 shìchǎng 数据 shùjù

    - Anh ấy nắm tất cả dữ liệu thị trường.

  • volume volume

    - 你 nǐ 伪造 wěizào 了 le 元 yuán 数据 shùjù

    - Bạn đã giả mạo siêu dữ liệu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 回顾 huígù 元 yuán 数据 shùjù

    - Tôi đã quay lại siêu dữ liệu.

  • volume volume

    - 三万元 sānwànyuán 这个 zhègè 数目 shùmù 也 yě 就 jiù 很 hěn 可观 kěguān 了 le

    - ba vạn đồng, con số này khá lớn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 什么 shénme 是 shì 元 yuán 数据 shùjù 吗 ma

    - Bạn có biết siêu dữ liệu là gì không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 这些 zhèxiē 数据 shùjù 统算 tǒngsuàn 一下 yīxià

    - Bạn tính toán tổng những dữ liệu này một chút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 元›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+2 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Nguyên
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:MMU (一一山)
    • Bảng mã:U+5143
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 据›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jū , Jù
    • Âm hán việt: Cư , Cứ
    • Nét bút:一丨一フ一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QSJR (手尸十口)
    • Bảng mã:U+636E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao