儿茶素 ér chá sù
volume volume

Từ hán việt: 【nhi trà tố】

Đọc nhanh: 儿茶素 (nhi trà tố). Ý nghĩa là: catechin (hóa sinh).

Ý Nghĩa của "儿茶素" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

儿茶素 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. catechin (hóa sinh)

catechin (biochemistry)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 儿茶素

  • volume volume

    - 茶几 chájī 儿 ér

    - bàn uống trà.

  • volume volume

    - 树荫 shùyīn 下面 xiàmiàn 有 yǒu 茶座 cházuò 儿 ér

    - dưới bóng cây có một quán trà.

  • volume volume

    - 他 tā 一边 yībiān 喝茶 hēchá , 一边 yībiān 和 hé 战士 zhànshì 们 men 聊天儿 liáotiāner

    - Anh ấy vừa uống trà, vừa nói chuyện với các chiến sĩ.

  • volume volume

    - 茶壶 cháhú 的 de 嘴儿 zuǐér 不漏水 bùlòushuǐ

    - Miệng ấm trà không bị rỉ nước.

  • volume volume

    - 我 wǒ 爷爷 yéye 喜欢 xǐhuan 喝 hē 茶卤儿 chálǔér

    - Ông nội thích uống nước chè đặc.

  • volume volume

    - 一掐儿 yīqiāér 茶叶 cháyè 香喷喷 xiāngpēnpēn

    - Một nắm trà rất thơm.

  • volume volume

    - 茶得 chádé 闷 mèn 上 shàng 一会儿 yīhuìer 再 zài 享用 xiǎngyòng

    - Trà phải để ngấm rồi hãy uống.

  • volume volume

    - 上街 shàngjiē 时 shí 给 gěi 带 dài 点儿 diǎner 茶叶 cháyè 来 lái

    - Lên phố thì tiện mua hộ tôi một ít trà

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 素›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:一一丨一フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMVIF (手一女戈火)
    • Bảng mã:U+7D20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 茶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chá
    • Âm hán việt: Trà
    • Nét bút:一丨丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOD (廿人木)
    • Bảng mã:U+8336
    • Tần suất sử dụng:Rất cao