儒者 rúzhě
volume volume

Từ hán việt: 【nho giả】

Đọc nhanh: 儒者 (nho giả). Ý nghĩa là: Nho gia.

Ý Nghĩa của "儒者" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

儒者 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nho gia

Confucian

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 儒者

  • volume volume

    - 一名 yīmíng 现场采访 xiànchǎngcǎifǎng 记者 jìzhě

    - Một phóng viên phỏng vấn tại hiện trường.

  • volume volume

    - 一般 yìbān 不会 búhuì 给 gěi 参与者 cānyùzhě 造成 zàochéng 伤害 shānghài

    - Thường không gây chấn thương cho người tham gia.

  • volume volume

    - 上面 shàngmiàn 标明 biāomíng 了 le 制造商 zhìzàoshāng 和 hé 发明者 fāmíngzhě

    - Trên đó có ghi nhà sản xuất và nhà phát minh.

  • volume volume

    - 不是 búshì 一个 yígè 说谎者 shuōhuǎngzhě 也 yě 不是 búshì 单纯 dānchún 的 de 说谎者 shuōhuǎngzhě

    - Không phải là kẻ nói dối hay chỉ là kẻ nói dối.

  • volume volume

    - 有 yǒu 学者 xuézhě 认为 rènwéi 他 tā 是 shì 个 gè 残疾 cánjí 的 de 侏儒 zhūrú

    - Một số học giả tin rằng anh ta là một người lùn tàn tật

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 儒者 rúzhě 很 hěn 有 yǒu 学识 xuéshí

    - Người học trò này rất có học thức.

  • volume volume

    - 一者 yīzhě 是 shì 我 wǒ 的 de 朋友 péngyou

    - Một trong số đó là bạn của tôi.

  • - 高级 gāojí 水平 shuǐpíng 的 de 学习者 xuéxízhě 可以 kěyǐ 自如 zìrú 地 dì 进行 jìnxíng 复杂 fùzá 的 de 对话 duìhuà

    - Người học ở trình độ cao cấp có thể dễ dàng tham gia vào các cuộc đối thoại phức tạp

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+14 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Nho , Nhu
    • Nét bút:ノ丨一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMBB (人一月月)
    • Bảng mã:U+5112
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao