儒勒·凡尔纳 rú lēi·fán ěr nà
volume volume

Từ hán việt: 【nho lặc phàm nhĩ nạp】

Đọc nhanh: 儒勒·凡尔纳 (nho lặc phàm nhĩ nạp). Ý nghĩa là: Jules Verne (1828-1905), tiểu thuyết gia người Pháp chuyên viết truyện khoa học viễn tưởng và phiêu lưu, tác giả cuốn sách Vòng quanh thế giới trong tám mươi ngày 八十 天 环绕 地球. Ví dụ : - 他叫儒勒·凡尔纳吗 Có phải tên anh ấy là Jules Verne không?

Ý Nghĩa của "儒勒·凡尔纳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

儒勒·凡尔纳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Jules Verne (1828-1905), tiểu thuyết gia người Pháp chuyên viết truyện khoa học viễn tưởng và phiêu lưu, tác giả cuốn sách Vòng quanh thế giới trong tám mươi ngày 八十 天 环绕 地球

Jules Verne (1828-1905), French novelist specializing in science fiction and adventure stories, author of Around the World in Eighty Days 八十天环绕地球

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 儒勒 rúlēi · 凡尔纳 fáněrnà 吗 ma

    - Có phải tên anh ấy là Jules Verne không?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 儒勒·凡尔纳

  • volume volume

    - 你 nǐ 就是 jiùshì 那个 nàgè 恶名昭彰 èmíngzhāozhāng 的 de 尼尔 níěr · 卡夫 kǎfū 瑞 ruì

    - Neal Caffrey khét tiếng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 叫做 jiàozuò 法兰克 fǎlánkè · 阿尔伯特 āěrbótè · 辛纳屈 xīnnàqū 的 de 小伙子 xiǎohuǒzi

    - Một người tên là Francis Albert Sinatra.

  • volume volume

    - 菲尔 fēiěr · 泰勒 tàilè 的 de 血液 xuèyè 里 lǐ 有 yǒu 高浓度 gāonóngdù 的 de 华法林 huáfǎlín

    - Phil Taylor có nồng độ warfarin cực cao trong máu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 爱 ài 露西 lùxī · 菲 fēi 尔兹 ěrzī 吗 ma

    - Bạn có yêu Lucy Fields không?

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 儒勒 rúlēi · 凡尔纳 fáněrnà 吗 ma

    - Có phải tên anh ấy là Jules Verne không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 因 yīn 谋杀 móushā 米歇尔 mǐxiēěr · 史蒂文斯 shǐdìwénsī 被捕 bèibǔ 了 le

    - Bạn đang bị bắt vì tội giết Michelle Stevens.

  • volume volume

    - 乔治 qiáozhì · 奥威尔 àowēiěr 曾 céng 说 shuō 过 guò 什么 shénme

    - George Orwell đã nói gì?

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 杰夫 jiéfū · 米勒 mǐlēi 把 bǎ 义工 yìgōng 当成 dàngchéng 义警 yìjǐng 来 lái 做 zuò 了 le

    - Có lẽ Jeff Miller đã đi từ tình nguyện viên sang cảnh giác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+14 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Nho , Nhu
    • Nét bút:ノ丨一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMBB (人一月月)
    • Bảng mã:U+5112
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 凡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Kỷ 几 (+1 nét)
    • Pinyin: Fán
    • Âm hán việt: Hoàn , Phàm
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HNI (竹弓戈)
    • Bảng mã:U+51E1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 勒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Lực 力 (+9 nét)
    • Pinyin: Lè , Lēi
    • Âm hán việt: Lặc
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJKS (廿十大尸)
    • Bảng mã:U+52D2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+2 nét)
    • Pinyin: ěr , Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NF (弓火)
    • Bảng mã:U+5C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Nà
    • Âm hán việt: Nạp
    • Nét bút:フフ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMOB (女一人月)
    • Bảng mã:U+7EB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao