僵呆 jiāng dāi
volume volume

Từ hán việt: 【cương ngai】

Đọc nhanh: 僵呆 (cương ngai). Ý nghĩa là: cứng nhắc; đờ ra; bất động.

Ý Nghĩa của "僵呆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

僵呆 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cứng nhắc; đờ ra; bất động

呆滞不动

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 僵呆

  • volume volume

    - 他 tā 脸 liǎn 冻僵 dòngjiāng 了 le

    - Mặt anh ấy lạnh cóng.

  • volume volume

    - 骄傲自满 jiāoàozìmǎn 只能 zhǐnéng 使 shǐ 思想僵化 sīxiǎngjiānghuà

    - kiêu ngạo tự mãn chỉ làm cho tư tưởng không phát triển.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 诊断 zhěnduàn 为 wèi 痴呆症 chīdāizhèng

    - Anh ta được chẩn đoán mắc bệnh Alzheimer.

  • volume volume

    - 他 tā 看起来 kànqǐlai 有点 yǒudiǎn 痴呆 chīdāi

    - Anh ấy trông có vẻ hơi ngu.

  • volume volume

    - 他 tā 看起来 kànqǐlai 很 hěn 呆滞 dāizhì

    - Anh ta trông rất đờ đẫn.

  • volume volume

    - 他 tā 立刻 lìkè 僵 jiāng 了 le 笑容 xiàoróng

    - Anh ấy ngay lập tức thu lại nụ cười.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 呆板 dāibǎn 的 de 人 rén

    - Anh ấy là một người chậm chạp..

  • volume volume

    - 他 tā 看起来 kànqǐlai 有点 yǒudiǎn 呆 dāi

    - Anh ấy trông có vẻ hơi đần.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 僵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+13 nét)
    • Pinyin: Jiāng
    • Âm hán việt: Cương , Thương
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一丨一一丨フ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMWM (人一田一)
    • Bảng mã:U+50F5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 呆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: ái , Dāi
    • Âm hán việt: Bảo , Ngai , Ngốc
    • Nét bút:丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RD (口木)
    • Bảng mã:U+5446
    • Tần suất sử dụng:Rất cao