僦 jiù
volume volume

Từ hán việt: 【tựu】

Đọc nhanh: 僦 (tựu). Ý nghĩa là: thuê; mướn. Ví dụ : - 他僦了一间小房子。 Anh ấy thuê một căn phòng nhỏ.. - 他们在郊区僦了一块地。 Họ thuê một mảnh đất ở ngoại ô.. - 她僦了一间办公室。 Cô ấy thuê một văn phòng.

Ý Nghĩa của "僦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

僦 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thuê; mướn

租赁

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 僦 jiù 了 le 一间 yījiān 小 xiǎo 房子 fángzi

    - Anh ấy thuê một căn phòng nhỏ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 郊区 jiāoqū 僦 jiù 了 le 一块 yīkuài 地 dì

    - Họ thuê một mảnh đất ở ngoại ô.

  • volume volume

    - 她 tā 僦 jiù 了 le 一间 yījiān 办公室 bàngōngshì

    - Cô ấy thuê một văn phòng.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 僦

✪ 1. 僦 + Tân ngữ

Ví dụ:
  • volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 僦 jiù 一个 yígè 会议室 huìyìshì

    - Chúng tôi cần thuê một phòng hội nghị.

  • volume

    - 她 tā 在 zài 市中心 shìzhōngxīn 僦 jiù 了 le 一辆车 yīliàngchē

    - Cô ấy thuê một chiếc xe ở trung tâm thành phố.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 僦

  • volume volume

    - 她 tā 僦 jiù 了 le 一间 yījiān 办公室 bàngōngshì

    - Cô ấy thuê một văn phòng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 郊区 jiāoqū 僦 jiù 了 le 一块 yīkuài 地 dì

    - Họ thuê một mảnh đất ở ngoại ô.

  • volume volume

    - 他 tā 僦 jiù 了 le 一间 yījiān 小 xiǎo 房子 fángzi

    - Anh ấy thuê một căn phòng nhỏ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 僦 jiù 一个 yígè 会议室 huìyìshì

    - Chúng tôi cần thuê một phòng hội nghị.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 市中心 shìzhōngxīn 僦 jiù 了 le 一辆车 yīliàngchē

    - Cô ấy thuê một chiếc xe ở trung tâm thành phố.

  • Xem thêm 0 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 僦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+12 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Tựu
    • Nét bút:ノ丨丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OYFU (人卜火山)
    • Bảng mã:U+50E6
    • Tần suất sử dụng:Thấp