Các biến thể (Dị thể) của 僦

  • Cách viết khác

    𠎟

Ý nghĩa của từ 僦 theo âm hán việt

僦 là gì? 僦 (Tựu). Bộ Nhân 人 (+12 nét). Tổng 14 nét but (ノ丨丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶). Ý nghĩa là: thuê, mướn, Mướn làm công, Thuê, Chỉ giá trị. Từ ghép với 僦 : 僦屋 Thuê nhà., “tựu ốc” 僦屋 thuê nhà. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • thuê, mướn

Từ điển Thiều Chửu

  • Thuê, như tựu ốc 僦屋 thuê nhà.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Thuê

- 僦屋 Thuê nhà.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Mướn làm công

- “Quan phát tựu dân xa ngưu tam vạn thặng, tái sa tiện kiều hạ” 官發僦民車牛三萬乘, 載沙便橋下 (Hán kỉ 漢紀, Tuyên Đế kỉ nhất 宣帝紀一). § Cũng chỉ tiền làm công hoặc vận chuyển.

Trích: Tuân Duyệt 荀悅

* Thuê

- “tựu ốc” 僦屋 thuê nhà.

Danh từ
* Chỉ giá trị

Từ ghép với 僦