储物袋 chǔ wù dài
volume volume

Từ hán việt: 【trừ vật đại】

Đọc nhanh: 储物袋 (trừ vật đại). Ý nghĩa là: túi trữ vật (trong truyện tiên hiệp).

Ý Nghĩa của "储物袋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

储物袋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. túi trữ vật (trong truyện tiên hiệp)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 储物袋

  • volume volume

    - 我 wǒ 储物柜 chǔwùguì 里 lǐ 有 yǒu 冰袋 bīngdài

    - Tôi có một túi nước đá trong phòng thay đồ.

  • volume volume

    - 床 chuáng 底下 dǐxià 的 de 购物袋 gòuwùdài 是 shì 怎么回事 zěnmehuíshì

    - Cái túi đựng đồ này đang làm gì dưới gầm giường vậy?

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 储备 chǔbèi 食物 shíwù

    - Chúng ta cần dự trữ thực phẩm.

  • volume volume

    - 楼梯 lóutī 下 xià 有 yǒu 一个 yígè 储物间 chǔwùjiān

    - Gầm cầu thang có một phòng để đồ.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 物品 wùpǐn 放进 fàngjìn 了 le 储物柜 chǔwùguì

    - Anh ấy đặt đồ vào tủ đồ.

  • volume volume

    - 有个 yǒugè 流浪汉 liúlànghàn 正 zhèng 用 yòng 购物袋 gòuwùdài 在 zài 我 wǒ 的 de 保时捷 bǎoshíjié 上 shàng

    - Có một anh chàng vô gia cư đang xây một ngôi nhà túi mua sắm

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 一个 yígè 女人 nǚrén , 推 tuī 着 zhe 一个 yígè 堆满 duīmǎn 袋子 dàizi 的 de 旧 jiù 购物车 gòuwùchē

    - Đó là một người phụ nữ đang đẩy một chiếc xe đẩy hàng cũ chất đầy những chiếc túi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 妈 mā 在 zài 哪里 nǎlǐ 发现 fāxiàn 的 de 购物袋 gòuwùdài

    - Mẹ của bạn đã tìm thấy chiếc túi mua sắm ở đâu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 储›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+10 nét)
    • Pinyin: Chú , Chǔ
    • Âm hán việt: Trừ , Trữ
    • Nét bút:ノ丨丶フ一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OIVA (人戈女日)
    • Bảng mã:U+50A8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 袋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đại
    • Nét bút:ノ丨一フ丶丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OPYHV (人心卜竹女)
    • Bảng mã:U+888B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao