偶柱 ǒu zhù
volume volume

Từ hán việt: 【ngẫu trụ】

Đọc nhanh: 偶柱 (ngẫu trụ). Ý nghĩa là: dầm thẳng đường.

Ý Nghĩa của "偶柱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

偶柱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dầm thẳng đường

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 偶柱

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 心情 xīnqíng 偶尔 ǒuěr 好 hǎo , 偶尔 ǒuěr 坏 huài

    - Tâm trạng của anh ấy lúc tốt, lúc xấu.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 绳子 shéngzi 系在 xìzài 柱子 zhùzi 上 shàng

    - Anh ấy buộc dây vào cột.

  • volume volume

    - 他 tā 活动 huódòng 了 le 那根 nàgēn 柱子 zhùzi

    - Anh ấy đã làm lung lay cây cột đó.

  • volume volume

    - 他 tā 偶尔 ǒuěr 才 cái 会 huì 犯 fàn 一次 yīcì 错 cuò

    - Anh ấy chỉ thỉnh thoảng mới mắc sai lầm một lần.

  • volume volume

    - 他来 tālái 这里 zhèlǐ 是 shì 完全 wánquán 偶然 ǒurán 的 de

    - Anh ấy đến đây hoàn toàn là tình cờ.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 找到 zhǎodào 了 le 理想 lǐxiǎng 的 de 配偶 pèiǒu

    - Anh ấy đã tìm được người bạn đời lý tưởng.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 自行车 zìxíngchē 用 yòng 铁链 tiěliàn 锁 suǒ 在 zài 那根 nàgēn 柱子 zhùzi 上 shàng

    - Anh ấy xích chiếc xe đạp vào cây cột đó

  • volume volume

    - 雌性 cíxìng 倭 wō 黑猩猩 hēixīngxing 会 huì 在 zài 前 qián 配偶 pèiǒu 面前 miànqián

    - Một bonobo cái sẽ giao cấu với một con đực mới

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 偶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: ǒu
    • Âm hán việt: Ngẫu
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨フ丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OWLB (人田中月)
    • Bảng mã:U+5076
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 柱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhǔ , Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DYG (木卜土)
    • Bảng mã:U+67F1
    • Tần suất sử dụng:Cao