停车位出租 tíngchē wèi chūzū
volume volume

Từ hán việt: 【đình xa vị xuất tô】

Đọc nhanh: 停车位出租 (đình xa vị xuất tô). Ý nghĩa là: Cho thuê bãi đỗ xe.

Ý Nghĩa của "停车位出租" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

停车位出租 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cho thuê bãi đỗ xe

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 停车位出租

  • volume volume

    - 把 bǎ 车子 chēzi 出租 chūzū 给 gěi 他 tā

    - Cho thuê chiếc xe cho anh ấy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 叫 jiào 辆 liàng 出租车 chūzūchē

    - Tôi muốn gọi một chiếc taxi.

  • volume volume

    - 那边 nàbiān 停着 tíngzhe 一辆 yīliàng 出租车 chūzūchē

    - Có một chiếc taxi đỗ ở đằng kia.

  • volume volume

    - 出租车 chūzūchē 是 shì 一种 yīzhǒng 交通工具 jiāotōnggōngjù

    - Taxi là một loại phương tiện giao thông.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 一名 yīmíng 出租车 chūzūchē 司机 sījī

    - Cô ấy là một tài xế taxi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 认为 rènwéi 他 tā 侵占 qīnzhàn 我 wǒ 的 de 停车位 tíngchēwèi 肯定 kěndìng 是 shì 有意 yǒuyì 和 hé 我 wǒ 作对 zuòduì

    - Tôi nghĩ rằng việc anh ta chiếm đóng chỗ đậu xe của tôi chắc chắn là có ý định phản đối tôi.

  • - 我们 wǒmen 在 zài 机场 jīchǎng 租车 zūchē 方便 fāngbiàn 出行 chūxíng

    - Chúng tôi thuê xe ở sân bay để tiện đi lại.

  • - 出租车 chūzūchē 司机 sījī 每天 měitiān 都 dōu 在 zài 城市 chéngshì 里 lǐ 跑 pǎo 得 dé 很快 hěnkuài

    - Tài xế taxi mỗi ngày đều lái rất nhanh trong thành phố.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 位›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:ノ丨丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYT (人卜廿)
    • Bảng mã:U+4F4D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 停›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Tíng
    • Âm hán việt: Đình
    • Nét bút:ノ丨丶一丨フ一丶フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYRN (人卜口弓)
    • Bảng mã:U+505C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 租›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Jū , Zū
    • Âm hán việt: Tô
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDBM (竹木月一)
    • Bảng mã:U+79DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao