停手 tíngshǒu
volume volume

Từ hán việt: 【đình thủ】

Đọc nhanh: 停手 (đình thủ). Ý nghĩa là: ngừng tay; nghỉ tay; dừng tay.

Ý Nghĩa của "停手" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

停手 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngừng tay; nghỉ tay; dừng tay

停止正在做的事情

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 停手

  • volume volume

    - 一 yī 双手 shuāngshǒu

    - đôi tay.

  • volume volume

    - 一 yī 失手 shīshǒu 把 bǎ 碗 wǎn 摔破 shuāipò 了 le

    - lỡ tay làm vỡ chén.

  • volume volume

    - 一手 yīshǒu 造成 zàochéng

    - một tay gây nên

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 准备 zhǔnbèi 停当 tíngdàng

    - mọi thứ đều chuẩn bị xong xuôi

  • volume volume

    - 他 tā 挥手 huīshǒu 让 ràng 车 chē 停下来 tíngxiàlai

    - Anh ấy vẫy tay để dừng xe lại.

  • volume volume

    - 一 yī 松手 sōngshǒu , 钢笔 gāngbǐ 掉 diào 在 zài 地上 dìshàng 了 le

    - vừa buông tay, bút máy rơi xuống đất.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 热得 rèdé 人直 rénzhí 冒汗 màohàn 他 tā 拿 ná 着 zhe 扇子 shànzi 手不停挥 shǒubùtínghuī

    - Trời nóng đến mức người vã mồ hôi, anh cầm quạt không ngừng vung tay.

  • volume volume

    - 他 tā 暂停 zàntíng 了 le 手上 shǒushàng 的 de 任务 rènwù

    - Anh ấy tạm dừng nhiệm vụ trên tay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 停›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Tíng
    • Âm hán việt: Đình
    • Nét bút:ノ丨丶一丨フ一丶フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYRN (人卜口弓)
    • Bảng mã:U+505C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao